Kanji N3

: mặt, bề mặt (diện)

Âm On (音読み)
めん、べん
Âm Kun (訓読み)
おも、おもて、つら
Số nét
9 nét
Cấp độ
JLPT N3

Mẹo nhớ chữ

Nét bao ngoài giống khuôn mặt, bên trong có mắt và mũi. Nhìn chữ là thấy khuôn mặt.

Từ vựng chứa chữ

  • 面白いおもしろいthú vị, hài hước
  • めんmặt, bề mặt; khía cạnh; trang (giấy)
  • 面接めんせつcuộc phỏng vấn, phỏng vấn trực tiếp
  • 面倒めんどうphiền phức, rắc rối; sự chăm sóc (面倒を見る)
  • 場面ばめんcảnh, bối cảnh (trong phim, truyện), tình huống
  • 表面ひょうめんbề mặt, mặt ngoài

Học chữ này bằng thẻ ghi nhớ có thứ tự nét và nhắc ôn đúng lúc quên.

← Xem toàn bộ Kanji N5 & N4