音
音: âm thanh (âm)
- Âm On (音読み)
- おん、いん、-のん
- Âm Kun (訓読み)
- おと、ね
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N4
Mẹo nhớ chữ 音
Chữ 言 (nói) thêm một nét ngang chặn ở miệng (日) - lời nói phát ra thành âm thanh vang lên.
Từ vựng chứa chữ 音
- 音楽おんがくâm nhạc
- 発音はつおんphát âm
- 騒音そうおんtiếng ồn, sự ồn ào
- 音ねâm thanh, nốt nhạc
- 音おんâm thanh, tiếng (động)
- 物音ものおとtiếng động, âm thanh (do vật gì đó phát ra)