飛
飛: bay (phi)
- Âm On (音読み)
- ひ
- Âm Kun (訓読み)
- と.ぶ、と.ばす、-と.ばす
- Số nét
- 9 nét
- Cấp độ
- JLPT N3
Mẹo nhớ chữ 飛
Chữ 飛 giống con chim dang rộng hai cánh bay lên trời, đuôi và mình chéo lên → bay.
Từ vựng chứa chữ 飛
- 飛ぶとぶbay
- 飛行機ひこうきmáy bay
- 飛ばすとばすlàm bay, phóng; bỏ qua, bỏ sót (trang, bài)
- 飛び出すとびだすlao ra, nhảy ra, bay vọt ra
- 飛行ひこうsự bay, chuyến bay