高
高: cao (cao)
- Âm On (音読み)
- こう
- Âm Kun (訓読み)
- たか.い、たか、-だか、たか.まる、たか.める
- Số nét
- 10 nét
- Cấp độ
- JLPT N5
Mẹo nhớ chữ 高
Hình dáng như một tòa tháp cao có mái nhọn trên đỉnh và cửa ra vào bên dưới - tượng hình sự cao lớn.
Từ vựng chứa chữ 高
- 高いたかいCao, đắt
- 高めるたかめるnâng cao, tăng lên, làm cho cao hơn
- 高速こうそくtốc độ cao, đường cao tốc
- 高価こうかgiá cao, đắt tiền
- 最高さいこうcao nhất, tuyệt vời nhất
- 高まるたかまるdâng cao, tăng lên (một cách tự nhiên)