〜あげく
Cấu trúc
Vた + あげく Nの + あげく
Cách dùng
Diễn tả kết quả sau một quá trình dài, thường là kết quả tiêu cực hoặc đáng tiếc. Nghĩa là 'cuối cùng (sau khi...)'.
So với tiếng Việt
Người Việt thường dùng 'cuối cùng' cho cả kết quả tốt, nhưng '〜あげく' thiên về kết quả xấu. Khi muốn nói kết quả tốt sau nỗ lực, dùng '〜末に'.