〜か〜ないかのうちに
Cấu trúc
V(辞書形)+か+V(ない形)+ないかのうちに
Cách dùng
Diễn tả hai hành động xảy ra gần như đồng thời, chỉ vừa kết thúc hành động trước (hoặc chưa kết thúc hẳn) thì hành động sau đã xảy ra. Nhấn mạnh khoảng thời gian cực ngắn.
So với tiếng Việt
Dễ nhầm với "〜たとたん", nhưng "〜か〜ないかのうちに" nhấn mạnh việc sau xảy ra NGAY LẬP TỨC đến mức hành động trước gần như chưa hoàn thành, mang tính quan sát khách quan.