〜かける
Cấu trúc
V(ます)+かける
Cách dùng
Diễn tả hành động đang làm dở, chưa hoàn thành thì dừng lại hoặc bị gián đoạn. Ví dụ: 食べかけのパンがテーブルにある。(Có ổ bánh mì ăn dở trên bàn.)
So với tiếng Việt
Người Việt hay nhầm với 「〜ている」(đang làm) nhưng 「〜かける」nhấn mạnh tính chưa hoàn tất, bị bỏ dở giữa chừng, thường đi kèm danh từ hoá như 「V+かけの+N」.