Ngữ pháp N4

〜かける

Cấu trúc

V(ます)+かける

Cách dùng

Diễn tả hành động đang làm dở, chưa hoàn thành thì dừng lại hoặc bị gián đoạn. Ví dụ: 食べかけのパンがテーブルにある。(Có ổ bánh mì ăn dở trên bàn.)

So với tiếng Việt

Người Việt hay nhầm với 「〜ている」(đang làm) nhưng 「〜かける」nhấn mạnh tính chưa hoàn tất, bị bỏ dở giữa chừng, thường đi kèm danh từ hoá như 「V+かけの+N」.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4