〜からには
Cấu trúc
V(普通形) + からには/以上は/上は
Cách dùng
Diễn tả ý 'một khi đã làm/hành động nào đó thì phải chịu trách nhiệm hoặc phải làm đến cùng'. Người nói thể hiện quyết tâm hoặc nhắc nhở trách nhiệm, nghĩa vụ đi kèm với hành động đã thực hiện.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt hay dùng 'đã... thì phải...', nhưng cần phân biệt với 'đã... thì...' điều kiện thuần túy vì 〜からには nhấn mạnh trách nhiệm và sự cam kết.