〜がする
Cấu trúc
N(味/におい/音/感じ)+ がする
Cách dùng
Diễn tả cảm giác nhận được qua giác quan như mùi, vị, âm thanh, cảm giác mơ hồ. Ví dụ: このケーキは甘い味がします。(Cái bánh này có vị ngọt.)
So với tiếng Việt
Người Việt hay dùng động từ 'có' + danh từ (có mùi, có vị) nên dễ quên trợ từ が trước する, viết nhầm thành においするthay vì においがする.