〜っぱなし (N3)
Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + っぱなし / っぱなしで
Cách dùng
Diễn tả một hành động để nguyên trạng thái, không xử lý sau đó, hoặc tiếp diễn một cách bất thường. Cách dùng này thường mang ý tiêu cực, chê trách, bực bội hoặc chỉ sự bất cẩn của ai đó.
So với tiếng Việt
Khác với 〜たまま (mô tả trạng thái khách quan), 〜っぱなし thường kèm thái độ phê phán, không hài lòng của người nói. Người Việt dễ quên sắc thái này nên dịch trung tính, làm mất ý chê bai.