〜てあげる
Cấu trúc
Vて + あげる
Cách dùng
Diễn tả hành động mình làm gì đó cho người khác, thể hiện ân huệ mình ban ra. Ví dụ: 私は友達に本を貸してあげました。(Tôi đã cho bạn mượn sách.)
So với tiếng Việt
Người Việt dễ dùng てあげる một cách tùy tiện kể cả với cấp trên, nhưng thực ra dùng với người trên dễ nghe như ban ơn, thiếu tôn trọng, nên cần cẩn thận khi dùng với thầy cô, sếp.