Ngữ pháp N4

〜てあげる

Cấu trúc

Vて + あげる

Cách dùng

Diễn tả hành động mình làm gì đó cho người khác, thể hiện ân huệ mình ban ra. Ví dụ: 私は友達に本を貸してあげました。(Tôi đã cho bạn mượn sách.)

So với tiếng Việt

Người Việt dễ dùng てあげる một cách tùy tiện kể cả với cấp trên, nhưng thực ra dùng với người trên dễ nghe như ban ơn, thiếu tôn trọng, nên cần cẩn thận khi dùng với thầy cô, sếp.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4