〜てならない
Cấu trúc
Vて / Aいくて / Aなで + ならない
Cách dùng
Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc trạng thái tự nhiên dâng lên mạnh mẽ từ bên trong, không thể kìm chế hoặc ngăn lại được. Thường dùng với các động từ như '思う', '気になる', '心配だ' để nhấn mạnh cảm giác không thể không làm, không thể không nghĩ.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt có thể dịch là 'không thể không ...', 'cứ ... mãi', 'không kìm được'. Người Việt hay nhầm với '〜てはいけない' vì nghe giống 'ならない' nhưng cấu trúc này chỉ diễn tả cảm xúc tự nhiên.