Ngữ pháp N3

〜てならない

Cấu trúc

Vて / Aいくて / Aなで + ならない

Cách dùng

Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ hoặc trạng thái tự nhiên dâng lên mạnh mẽ từ bên trong, không thể kìm chế hoặc ngăn lại được. Thường dùng với các động từ như '思う', '気になる', '心配だ' để nhấn mạnh cảm giác không thể không làm, không thể không nghĩ.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt có thể dịch là 'không thể không ...', 'cứ ... mãi', 'không kìm được'. Người Việt hay nhầm với '〜てはいけない' vì nghe giống 'ならない' nhưng cấu trúc này chỉ diễn tả cảm xúc tự nhiên.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4