〜てほしくない
Cấu trúc
V-て + ほしくない
Cách dùng
Diễn tả mong muốn người khác KHÔNG làm việc gì đó. Ví dụ: あなたにタバコを吸ってほしくない。(Tôi không muốn anh hút thuốc.)
So với tiếng Việt
Người Việt hay dịch máy móc 'không muốn' bằng ない形+ほしい (sai ngữ pháp); cần nhớ phủ định nằm ở ほしい→ほしくない, không phải ở động từ chính.