Ngữ pháp N3

〜とされる

Cấu trúc

普通形 + とされる

Cách dùng

Diễn tả một quan điểm, quy ước, nhận định chung được xã hội coi là đúng. Nghĩa là “được coi là, được xem là”. Cấu trúc này mang tính khách quan, thường dùng trong văn viết, giải thích, thuyết minh.

So với tiếng Việt

Khác với “〜とされている” nhấn mạnh trạng thái hiện tại, “〜とされる” diễn tả một nhận định chung mang tính quy ước hoặc truyền thống.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4