〜とすれば
Cấu trúc
V辞書形/た形/ない形 + とすれば、〜 / N + だとすれば、〜
Cách dùng
Diễn tả 'nếu coi là ... thì', dùng khi đưa ra một giả định hoặc suy luận dựa trên thông tin hiện có. Thường dùng trong lập luận hoặc phân tích tình huống.
So với tiếng Việt
Gần nghĩa với 〜としたら, nhưng 〜とすれば mang tính logic và điều kiện hơn, giống 'với giả định đó thì'. Người Việt cần tránh lạm dụng 〜たら khi dịch sang tiếng Nhật.