〜ない限り
Cấu trúc
V(ない形)+ 限り
Cách dùng
Mang nghĩa 'trừ khi' hoặc 'miễn là vẫn còn chưa...'. Dùng để nói rằng trong suốt thời gian điều kiện phủ định đó còn tiếp diễn, vế sau vẫn giữ nguyên trạng thái hoặc kết quả đó.
So với tiếng Việt
Người Việt thường dịch thành 'nếu không' nhưng ない限り nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài, gần với 'trừ khi'. Cần phân biệt với 限り (phạm vi) ở dạng khẳng định.