〜にかかわらず
Cấu trúc
N + にかかわらず / V(る/ない)+ にかかわらず / Aい/な + にかかわらず
Cách dùng
Diễn tả ý nghĩa 'cho dù ... hay không ...' hoặc 'bất kể ...', nghĩa là kết quả không thay đổi dù điều kiện có khác đi. Thường kết hợp với những danh từ chỉ sự khác biệt như ngày/tuổi/giới tính/kết quả.
So với tiếng Việt
Người Việt hay nhầm với 〜にもかかわらず. Khác biệt chính: 〜にかかわらず nghĩa là 'bất kể', không nói về sự đối lập bất ngờ, còn 〜にもかかわらず nghĩa là 'mặc dù ... vẫn', nhấn mạnh sự trái ngược với mong đợi.