〜につき (đơn vị)
Cấu trúc
N (đơn vị) + につき
Cách dùng
Dùng để diễn đạt tỉ lệ, giá cả, nghĩa là 'mỗi... thì...'. Thường dùng khi nói về đơn giá, mức phí, số lượng trên một đơn vị.
So với tiếng Việt
Tương đương với 'mỗi... thì...' trong tiếng Việt. Người Việt thường nhầm với ごとに nhưng 〜につき nhấn mạnh tỉ lệ quy đổi hơn là sự lặp lại.