〜のほかに
Cấu trúc
N + のほかに
Cách dùng
Diễn tả ý ngoài cái đã nêu ra còn có thêm cái khác nữa, mang nghĩa bổ sung. Ví dụ: 日本語のほかに、英語も勉強しています (Ngoài tiếng Nhật ra tôi còn học cả tiếng Anh).
So với tiếng Việt
Người Việt hay dịch cứng thành 'ngoài trừ' theo nghĩa loại trừ, nhưng thực ra ở đây mang nghĩa 'thêm vào', không phải phủ định hay loại bỏ.