Ngữ pháp N4

〜のほかに

Cấu trúc

N + のほかに

Cách dùng

Diễn tả ý ngoài cái đã nêu ra còn có thêm cái khác nữa, mang nghĩa bổ sung. Ví dụ: 日本語のほかに、英語も勉強しています (Ngoài tiếng Nhật ra tôi còn học cả tiếng Anh).

So với tiếng Việt

Người Việt hay dịch cứng thành 'ngoài trừ' theo nghĩa loại trừ, nhưng thực ra ở đây mang nghĩa 'thêm vào', không phải phủ định hay loại bỏ.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4