Ngữ pháp N3

〜べからず

Cấu trúc

V(辞書形)+べからず

Cách dùng

Là dạng phủ định cổ của 'べし', mang nghĩa 'cấm', 'không được phép'. Thường xuất hiện trên các biển báo, nội quy nơi công cộng.

So với tiếng Việt

Người Việt thường dùng 'Vないこと' hoặc 'Vてはいけない' khi nói, nhưng 'べからず' cứng nhắc và chỉ dùng trong văn bản/ biển báo.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4