〜ままに
Cấu trúc
Vる / Vた + ままに / N + のままに
Cách dùng
Diễn tả việc phó mặc, làm theo đúng như một trạng thái hoặc theo đúng ý người khác mà không tự quyết định hay can thiệp. Có nghĩa là 'để mặc', 'cứ theo đúng…'.
So với tiếng Việt
Người Việt dễ nhầm với 〜まま (trạng thái giữ nguyên). Tuy nhiên 〜ままに nhấn mạnh hành động làm theo một cách chủ động phó thác, còn 〜まま chỉ là trạng thái tĩnh.