〜も〜ば〜も
Cấu trúc
Nも + Vば + Nも Nも + Aば + Nも
Cách dùng
Diễn tả hai sự việc, hành động, trạng thái diễn ra song song, vừa có cái này vừa có cái kia, mang sắc thái tích cực hoặc trung lập. Khi dùng với động từ, chia động từ thứ nhất ở dạng ば, động từ hoặc danh từ thứ hai đứng sau も.
So với tiếng Việt
Người Việt hay nhầm với も〜も (cả A lẫn B). Nhưng も〜ば〜も nhấn mạnh hai việc xảy ra đồng thời hoặc cả hai đều có giá trị tốt, có nghĩa 'vừa... vừa...', còn も〜も chỉ đơn thuần liệt kê.