〜ものがある
Cấu trúc
V(普通形)/ イA + ものがある
Cách dùng
Diễn tả người nói cảm nhận được một đặc điểm, giá trị hoặc sức mạnh nào đó từ sự vật, sự việc, mang nghĩa “có cái gì đó …”.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt thường nói “có gì đó …”, “có một cái gì đó …”. Người Việt hay dùng nhầm với 「ことがある」 chỉ kinh nghiệm, nên cần phân biệt rõ.