〜も同然だ
Cấu trúc
N + も同然だ V(普通形/た形)+ も同然だ
Cách dùng
Mang nghĩa 'cũng coi như là', 'coi như là đã...', dùng khi thực tế chưa hẳn đúng hoàn toàn nhưng kết quả, trạng thái có thể xem như đã đạt đến mức đó. Thường đi với các danh từ hoặc động từ thể hiện kết quả, trạng thái.
So với tiếng Việt
Khác với みたいなものだ (ví von bản chất), も同然だ thiên về 'xem như, tính như là' dựa trên thực tế gần đạt. Người Việt hay bỏ sót trợ từ 'も', dẫn đến sai cấu trúc.