〜を込めて
Cấu trúc
N(気持ち・祈り)+ を込めて + V
Cách dùng
Diễn tả việc làm gì đó với tất cả tình cảm hoặc sự chân thành, mang nghĩa “với tấm lòng / với tất cả …”. Thường dùng với các danh từ như 気持ち, 愛, 祈り, 感謝.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt nói “với tất cả”, “gửi gắm”. Người Việt hay bỏ 「を込めて」 và chỉ dùng “với”, làm mất ý nhấn mạnh sự dồn hết tình cảm vào hành động.