Ngữ pháp N3

〜を込めて (N3)

Cấu trúc

[N]を込めて + V

Cách dùng

Diễn tả việc dồn hết tình cảm, tâm trạng hoặc sức lực vào một hành động nào đó. Các danh từ thường đi kèm là 心 (tấm lòng), 力 (sức lực), 感謝 (lòng biết ơn).

So với tiếng Việt

Người Việt thường dịch thoáng là 'gửi gắm' hoặc 'hết lòng', nhưng cần nhớ đúng dạng 〜を込めて đứng trước động từ và danh từ phải có trợ từ を.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4