〜んだって
Cấu trúc
[V / Aい] thể thường + んだって / [N / Aな] + なんだって
Cách dùng
「〜んだって」 là cách nói truyền đạt lại thông tin mình nghe được từ người khác, nghĩa là “nghe nói...”. Đây là cách nói khẩu ngữ, thân mật, thường dùng trong hội thoại hằng ngày. Với động từ và tính từ い thì dùng 「んだって」, với danh từ và tính từ な thì dùng 「なんだって」.
So với tiếng Việt
Người Việt hay nói “nghe nói” nhưng khi dùng tiếng Nhật thường thiếu 「ん」, dẫn đến câu sai như 「〜だって」 với động từ. Phải nhớ: động từ / tính từ い bắt buộc dùng 「んだって」.