〜一方
Cấu trúc
普通形(V/A/N な)+ 一方(で)
Cách dùng
Diễn tả một mặt nào đó của chủ thể thì như thế này, mặt khác thì lại như thế kia, thường dùng để nêu hai khía cạnh hoặc hai hành động đang song song. Có thể dùng cho cùng một chủ thể.
So với tiếng Việt
Khác với 〜にひきかえ, 〜一方 dùng cho cùng một chủ thể với hai mặt bổ sung hoặc đối lập. Người Việt dễ nhầm thành 'trong khi đó' dành cho hai chủ thể khác nhau, nên cần chú ý.