〜前に
Cấu trúc
V(từ điển) + 前に / N + の + 前に
Cách dùng
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động hoặc thời điểm khác, nghĩa là 'trước khi...'. Với động từ dùng thể từ điển + 前に (không cần の); với danh từ phải thêm の trước 前に. Ví dụ: 寝る前に、歯を磨きます (Trước khi ngủ, tôi đánh răng); 食事の前に手を洗います (Trước bữa ăn tôi rửa tay).
So với tiếng Việt
Với danh từ phải thêm の trước 前に (ví dụ 食事の前に), người Việt hay quên thêm の khi dùng với danh từ vì tiếng Việt không có trợ từ tương đương.