〜後で
Cấu trúc
V-た + 後で / N + の + 後で
Cách dùng
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành. Ví dụ: 食事の後で、薬を飲みます。(Sau khi ăn cơm, tôi uống thuốc.)
So với tiếng Việt
Người Việt hay nhầm dùng thể V-る thay vì V-た trước 後で vì trong tiếng Việt 'sau khi' không thay đổi hình thái động từ, ví dụ sai: 食べる後で thay vì 食べた後で.