Ngữ pháp N3

〜限り

Cấu trúc

V(辞書形)+ 限り / N + の + 限り

Cách dùng

Diễn tả phạm vi, giới hạn mà một nhận định hoặc trạng thái nào đó đúng. Ngoài ra còn có nghĩa 'miễn là còn...', 'trong chừng mực nào đó' khi dùng với động từ khẳng định.

So với tiếng Việt

Người Việt hay nhầm với 〜ない限り. Điểm khác biệt chính là 〜限り dùng thể khẳng định, chỉ giới hạn hoặc điều kiện duy trì, còn 〜ない限り mang phủ định kéo dài.

Luyện mẫu này bằng bài tập tự chấm và thẻ ôn theo lịch quên.

← Xem toàn bộ ngữ pháp N5 & N4