〜限り
Cấu trúc
V(辞書形)+ 限り / N + の + 限り
Cách dùng
Diễn tả phạm vi, giới hạn mà một nhận định hoặc trạng thái nào đó đúng. Ngoài ra còn có nghĩa 'miễn là còn...', 'trong chừng mực nào đó' khi dùng với động từ khẳng định.
So với tiếng Việt
Người Việt hay nhầm với 〜ない限り. Điểm khác biệt chính là 〜限り dùng thể khẳng định, chỉ giới hạn hoặc điều kiện duy trì, còn 〜ない限り mang phủ định kéo dài.