Từ vựng N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 kèm nghĩa tiếng Việt

1000 từ trong phạm vi JLPT N3, sắp theo tần suất xuất hiện — học từ đầu danh sách là gặp lại nhiều nhất.

  • 前進ぜんしんtiến lên, tiến bộ, thăng tiến
  • 恋人こいびとngười yêu
  • 幸運こううんmay mắn, vận may
  • センターtrung tâm
  • 絵画かいがbức tranh, hội họa
  • 文字もじchữ viết, ký tự
  • 分けるわけるchia, tách ra, phân ra
  • そしてvà rồi, sau đó
  • 育つそだつlớn lên, được nuôi dưỡng
  • そっくりgiống hệt; toàn bộ
  • そっとnhẹ nhàng, lặng lẽ
  • そでtay áo
  • 備えるそなえるchuẩn bị, trang bị
  • そのうえhơn nữa, ngoài ra
  • そのうちchẳng bao lâu nữa, dần dần
  • そのままnguyên vẹn, cứ như vậy
  • 蕎麦そばmì soba (mì kiều mạch)
  • ソファーghế sô pha
  • 粗末そまつthô sơ, đơn sơ, qua loa
  • 戦うたたかうchiến đấu, đánh nhau, thi đấu
  • 叩くたたくgõ, đập, vỗ
  • 直ちにただちにngay lập tức, tức thì
  • 畳むたたむgấp (quần áo, chiếu tatami)
  • 立ち上がるたちあがるđứng dậy, đứng lên
  • 立場たちばlập trường, vị trí, hoàn cảnh
  • 建つたつđược xây dựng, đứng sừng sững (tự động từ)
  • 経つたつtrôi qua (thời gian)
  • 達するたっするđạt đến, đạt được, đến (mức nào đó)
  • たったchỉ, duy nhất
  • 食卓しょくたくbàn ăn
  • インクmực (in, viết)
  • 記憶きおくtrí nhớ, ký ức
  • 血管けっかんmạch máu
  • たまquả cầu, hình cầu, quả bóng (dùng trong thể thao, trái đất)
  • たまviên đạn, đạn (súng), quả bóng (trong thể thao)
  • 当時とうじlúc đó, hồi đó, thời điểm đó
  • 動詞どうしđộng từ (trong ngữ pháp)
  • 同時どうじcùng lúc, đồng thời
  • どうしてもbằng mọi giá, dù thế nào đi nữa
  • どうぞよろしくrất vui được gặp bạn; mong được giúp đỡ (lời chào xã giao)
  • 到着とうちゃくsự đến nơi, sự đến (tàu xe, máy bay...)
  • 道徳どうとくđạo đức, phẩm hạnh; luân thường đạo lý
  • 投票とうひょうbỏ phiếu, bầu cử; phiếu bầu
  • 東洋とうようphương Đông, thế giới phương Đông
  • ボーイcậu bé; bồi bàn
  • データdữ liệu, số liệu
  • ルールquy tắc, luật lệ, nội quy
  • わくkhung, khuôn, phạm vi
  • 表示ひょうじsự hiển thị, sự biểu thị, chỉ báo
  • はあ (かん)à, ừ (tiếng thở dài, ngạc nhiên)
  • パーセントphần trăm
  • はいtro
  • 梅雨ばいうmùa mưa (mùa mưa ở Nhật)
  • バイオリンđàn vĩ cầm (violon)
  • ハイキングđi bộ đường dài, leo núi
  • なんkhó khăn, gian khổ, khuyết điểm
  • âm thanh, nốt nhạc
  • 年鑑ねんかんsách kỷ yếu, niên giám
  • のうnão, trí nhớ
  • 全身ぜんしんtoàn thân, cả người
  • 全体ぜんたいtoàn thể, tổng thể, tất cả
  • 選択せんたくsự lựa chọn, lựa chọn
  • ぞうcon voi
  • 騒音そうおんtiếng ồn, sự ồn ào
  • 操作そうさthao tác, vận hành, điều khiển
  • 想像そうぞうsự tưởng tượng, tưởng tượng
  • 装置そうちthiết bị, dụng cụ, bộ phận
  • 相当そうとうkhá, tương đối; đáng, xứng với
  • そこđáy, đáy (vật gì đó)
  • そこでvì vậy, do đó
  • チームđội, nhóm
  • 宣伝せんでんquảng cáo, tuyên truyền
  • 増加ぞうかsự tăng lên, gia tăng
  • 相続そうぞくsự thừa kế, kế thừa
  • 速度そくどtốc độ, vận tốc
  • 組織そしきtổ chức; cơ cấu
  • 注ぐそそぐrót, đổ (nước vào)
  • 具えるそなえるđược trang bị, vốn có
  • だってnhưng mà, tại vì, ngay cả
  • たっぷりđầy đủ, thừa thãi, nhiều
  • たとえdù cho, dẫu có... đi nữa
  • たにthung lũng, khe núi
  • 他人たにんngười khác, người xa lạ
  • たねhạt giống; nguyên liệu; nguyên nhân
  • 包みつつみgói, bọc, kiện hàng
  • 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
  • 体温たいおんthân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
  • 大会たいかいđại hội, hội nghị lớn, giải đấu lớn
  • 大気たいきkhí quyển, bầu không khí
  • 代金だいきんtiền hàng, giá tiền, chi phí
  • 退屈たいくつbuồn chán, tẻ nhạt
  • 滞在たいざいsự lưu trú, lưu lại
  • 大使たいしđại sứ
  • 大したたいしたđáng kể, to lớn (thường dùng với phủ định: 大した~ない = chẳng có gì đáng kể)
  • 体重たいじゅうcân nặng, trọng lượng cơ thể
  • 対象たいしょうđối tượng
  • 対照たいしょうsự đối chiếu, so sánh, tương phản
  • 大臣だいじんbộ trưởng, đại thần
  • 対するたいするđối với, đối mặt, hướng tới
  • 大戦たいせんđại chiến, cuộc chiến tranh lớn
  • 態度たいどthái độ, cách cư xử
  • 大統領だいとうりょうtổng thống
  • 大半たいはんphần lớn, đa số
  • 代表だいひょうđại diện, người đại diện
  • 大部分だいぶぶんphần lớn, hầu hết
  • タイプライターmáy chữ
  • 逮捕たいほbắt giữ, bắt bớ
  • 題名だいめいtên đề mục, tiêu đề, đầu đề
  • ダイヤlịch chạy tàu; kim cương
  • 太陽たいようmặt trời
  • 平らたいらbằng phẳng, phẳng lặng
  • 代理だいりđại diện, thay mặt; sự ủy quyền
  • 大陸たいりくlục địa, đại lục
  • 倒すたおすđánh ngã, hạ gục, lật đổ
  • タオルkhăn mặt, khăn tắm
  • だがnhưng, tuy nhiên
  • 得意とくいtự hào, giỏi (về việc gì), đắc ý
  • 互いたがいlẫn nhau, nhau, cả hai phía
  • 地域ちいきvùng, khu vực
  • 高めるたかめるnâng cao, tăng lên, làm cho cao hơn
  • 作法さほうphép tắc, cách cư xử, nghi thức
  • 様々さまざまnhiều vẻ, đủ loại, khác nhau
  • 冷ますさますlàm nguội, để nguội (ngoại động từ)
  • 覚ますさますđánh thức, làm tỉnh giấc
  • 冷めるさめるnguội đi, trở nên lạnh đi; tan biến, phai nhạt (nội động từ)
  • 覚めるさめるtỉnh giấc, thức dậy; tỉnh ra khỏi cơn mê
  • 左右さゆうtrái và phải; chi phối, ảnh hưởng
  • さらcái đĩa, cái mâm
  • 更にさらにhơn nữa, thêm nữa, hơn thế nữa
  • 去るさるrời đi, ra đi, biến mất
  • さるcon khỉ
  • 騒ぎさわぎsự ồn ào, sự náo loạn, vụ xôn xao
  • 参加さんかtham gia
  • 参考さんこうtham khảo
  • 賛成さんせいtán thành, đồng ý
  • 酸性さんせいtính axit
  • 酸素さんそoxy
  • họ, dòng họ; kính ngữ sau tên
  • thơ, bài thơ
  • 幸せしあわせhạnh phúc, may mắn
  • ジーンズquần bò, quần jeans
  • ジェット機ジェットきmáy bay phản lực
  • 四角しかくhình vuông
  • 直にじかにtrực tiếp, ngay, trực diện
  • しかもhơn nữa, vả lại, ngoài ra
  • 四季しきbốn mùa
  • じきngay, sắp, chẳng bao lâu nữa
  • 時期じきthời kỳ, giai đoạn, mùa (thời điểm)
  • 支給しきゅうcấp phát, chi trả
  • 至急しきゅうkhẩn cấp, gấp
  • しきりにliên tục, hối thúc, tha thiết
  • 刺激しげきsự kích thích, tác động, khích lệ
  • 資源しげんtài nguyên
  • 事件じけんvụ việc, sự kiện, vụ án
  • 時刻じこくthời điểm, giờ giấc
  • 自殺じさつtự sát, tự tử
  • 事実じじつsự thật, sự thực
  • 支出ししゅつchi tiêu, khoản chi
  • 事情じじょうtình hình, hoàn cảnh, lý do
  • 詩人しじんnhà thơ
  • 自身じしんbản thân, chính mình
  • 沈むしずむchìm xuống, lặn; buồn bã
  • 自然しぜんthiên nhiên, tự nhiên
  • 思想しそうtư tưởng
  • したlưỡi
  • 次第しだいthứ tự; tùy thuộc; ngay khi
  • 従うしたがうtuân theo, vâng theo
  • したがってdo đó, vì vậy
  • 親しいしたしいthân thiết, gần gũi
  • しつchất lượng; tính chất, bản chất
  • 失業しつぎょうthất nghiệp
  • 湿気しっけđộ ẩm, hơi ẩm
  • 実験じっけんthí nghiệm, thực nghiệm
  • 実現じつげんhiện thực hóa, thực hiện
  • 実行じっこうthực hiện, thi hành
  • 実際じっさいthực tế, trên thực tế
  • 実施じっしthực thi, tiến hành
  • 湿度しつどđộ ẩm
  • じっとlặng yên, đứng yên, nhìn chăm chú
  • 実にじつにquả thật, thực sự, đúng là
  • 実はじつはthực ra, thật ra
  • 失望しつぼうsự thất vọng, tuyệt vọng
  • 実力じつりょくthực lực, năng lực thật sự
  • 支店してんchi nhánh, cửa hàng trực thuộc
  • 指導しどうsự chỉ đạo, hướng dẫn
  • 自動じどうtự động
  • 児童じどうnhi đồng, trẻ em
  • しなđồ vật, mặt hàng, hàng hóa
  • 支配しはいsự chi phối, thống trị, cai quản
  • 芝居しばいkịch, tuồng, vở diễn
  • しばしばthường xuyên, hay, lặp đi lặp lại
  • 芝生しばふbãi cỏ
  • 支払しはらいsự thanh toán, tiền trả
  • 支払うしはらうthanh toán, trả tiền
  • 死亡しぼうcái chết, sự tử vong
  • 資本しほんvốn, tư bản
  • 姉妹しまいchị em gái
  • しまった (かん)chết rồi!, hỏng bét!, ôi không!
  • 自慢じまんniềm tự hào; sự khoe khoang
  • 地味じみgiản dị, mộc mạc, không nổi bật
  • 示すしめすchỉ ra, cho thấy, biểu thị
  • 占めるしめるchiếm giữ, chiếm (tỉ lệ, diện tích…)
  • 湿るしめるbị ẩm, bị ướt, ẩm ướt
  • しもphía dưới, hạ lưu, nơi thấp
  • しもsương giá, sương muối
  • 借金しゃっきんnợ nần, khoản vay
  • しゃべるtán gẫu, nói chuyện phiếm, nói nhiều
  • しゅうtuần (khoảng thời gian bảy ngày)
  • しゅうtiểu bang, châu, tỉnh
  • じゅうsúng
  • 周囲しゅういxung quanh, chu vi, vùng lân cận
  • 収穫しゅうかくsự thu hoạch, vụ mùa, sản lượng thu được
  • 宗教しゅうきょうtôn giáo
  • 重視じゅうしcoi trọng, xem trọng
  • 就職しゅうしょくkiếm được việc làm, vào nghề
  • ジュースnước ép, nước ngọt
  • 修正しゅうせいsửa chữa, hiệu chỉnh
  • 重体じゅうたいtình trạng nguy kịch (bệnh nặng)
  • 渋滞じゅうたいtắc đường, tắc nghẽn
  • 重大じゅうだいtrọng đại, nghiêm trọng
  • 読書どくしょviệc đọc sách
  • 住宅じゅうたくnhà ở, nhà dân dụng
  • 集団しゅうだんtập thể, tập đoàn, nhóm đông
  • 集中しゅうちゅうtập trung
  • 収入しゅうにゅうthu nhập
  • 住民じゅうみんcư dân, người dân sống tại một khu vực
  • 重要じゅうようquan trọng, trọng yếu
  • 修理しゅうりsửa chữa (đồ vật)
  • 主義しゅぎchủ nghĩa, chủ trương
  • 宿泊しゅくはくsự nghỉ lại, lưu trú qua đêm
  • 手術しゅじゅつcuộc phẫu thuật
  • 首相しゅしょうthủ tướng
  • 手段しゅだんthủ đoạn, phương tiện, cách thức
  • 主張しゅちょうsự khẳng định, chủ trương, luận điểm
  • 出場しゅつじょうsự ra sân, tham gia thi đấu
  • 出身しゅっしんxuất thân, quê quán, người tốt nghiệp từ đâu
  • 出版しゅっぱんsự xuất bản
  • 首都しゅとthủ đô
  • 主婦しゅふnội trợ, người phụ nữ nội trợ chính trong gia đình
  • 主要しゅようchủ yếu, chính yếu
  • 需要じゅようnhu cầu, sự cần dùng
  • 種類しゅるいchủng loại, loại
  • じゅんthứ tự, trình tự
  • 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc, chớp mắt
  • 順調じゅんちょうthuận lợi, suôn sẻ
  • 順番じゅんばんthứ tự, lượt
  • 使用しようsử dụng, dùng
  • しょうnhỏ, bé
  • しょうchương, bài; huy chương
  • しょうgiải thưởng, phần thưởng
  • じょうquyển thượng; phẩm chất cao cấp
  • 障害しょうがいchướng ngại, trở ngại
  • 奨学金しょうがくきんhọc bổng
  • 乗客じょうきゃくhành khách
  • 独身どくしんđộc thân, chưa kết hôn
  • 上京じょうきょうlên thủ đô (Tokyo)
  • 状況じょうきょうtình hình, tình trạng
  • 条件じょうけんđiều kiện
  • 正午しょうごchính trưa, đúng 12 giờ
  • 正直しょうじきthành thật, ngay thẳng
  • 常識じょうしきkiến thức thông thường, lẽ thường
  • 少女しょうじょthiếu nữ, cô gái trẻ
  • 少々しょうしょうmột chút, chút ít; một lát (cách nói trang trọng của 少し)
  • 症状しょうじょうtriệu chứng, chứng bệnh
  • 生じるしょうじるphát sinh, nảy sinh, xảy ra
  • 状態じょうたいtrạng thái, tình trạng
  • 上達じょうたつsự tiến bộ, tiến bộ (kỹ năng)
  • 冗談じょうだんchuyện đùa, lời nói đùa
  • 上等じょうとうthượng hạng, hạng nhất, rất tốt
  • 衝突しょうとつsự va chạm, xung đột
  • 商人しょうにんthương nhân, người buôn bán
  • 承認しょうにんsự công nhận, sự chấp thuận
  • 少年しょうねんthiếu niên, cậu bé
  • 商売しょうばいviệc buôn bán, kinh doanh
  • 消費しょうひsự tiêu dùng, tiêu thụ
  • 商品しょうひんhàng hóa, sản phẩm
  • 賞品しょうひんphần thưởng, giải thưởng
  • 消防しょうぼうphòng cháy chữa cháy; lực lượng cứu hỏa
  • 情報じょうほうthông tin, tin tức (trong quân đội: tình báo)
  • 証明しょうめいsự chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận
  • 省略しょうりゃくsự lược bỏ, rút gọn, viết tắt
  • 女王じょおうnữ hoàng, nữ vương
  • しょくviệc làm, nghề nghiệp, chức vụ
  • 職業しょくぎょうnghề nghiệp
  • 食品しょくひんthực phẩm, đồ ăn (sản phẩm chế biến)
  • 植物しょくぶつthực vật, cây cỏ
  • 食物しょくもつđồ ăn, thức ăn (nói chung)
  • 食欲しょくよくsự thèm ăn, cảm giác muốn ăn
  • 食料しょくりょうlương thực, thực phẩm (dùng để ăn hằng ngày)
  • 食糧しょくりょうlương thực (dự trữ, cung cấp cho quân đội hoặc quốc gia)
  • 書斎しょさいphòng sách, phòng làm việc (thư phòng)
  • 女子じょしcon gái, nữ (giới tính nữ)
  • 助手じょしゅtrợ thủ, trợ lý, người phụ việc
  • 徐々にじょじょにdần dần, từ từ
  • 署名しょめいchữ ký, ký tên
  • 書物しょもつsách vở, tác phẩm sách
  • 女優じょゆうnữ diễn viên
  • 処理しょりsự xử lý, xử lí
  • 書類しょるいtài liệu, giấy tờ
  • 知らせしらせtin tức, tin báo, lời báo cho biết
  • しりmông, đít
  • 知合いしりあいngười quen
  • しるしdấu hiệu, dấu, biểu tượng
  • しろthành, lâu đài
  • 進学しんがくhọc lên cấp trên, vào đại học
  • 神経しんけいthần kinh, sự căng thẳng
  • 真剣しんけんnghiêm túc, thật sự, kiếm thật
  • 信仰しんこうtín ngưỡng, đức tin, sự tin theo tôn giáo
  • 信号しんごうtín hiệu, đèn giao thông
  • 人工じんこうnhân tạo, do con người làm ra
  • 深刻しんこくnghiêm trọng, nghiêm túc (vấn đề, tình trạng)
  • 診察しんさつkhám bệnh, khám bệnh cho bệnh nhân
  • 人種じんしゅchủng tộc, dân tộc (con người)
  • 信じるしんじるtin, tin tưởng
  • 人生じんせいcuộc đời con người, nhân sinh
  • 親戚しんせきhọ hàng, thân thích
  • 新鮮しんせんtươi, tươi mới (thức ăn, không khí)
  • 心臓しんぞうtim (cơ quan trong cơ thể)
  • 身体しんたいthân thể, cơ thể
  • 身長しんちょうchiều cao (của cơ thể)
  • 慎重しんちょうthận trọng, cẩn thận, chín chắn
  • 審判しんぱんtrọng tài, thẩm phán; sự xét xử, phán quyết
  • 人物じんぶつnhân vật, con người (có cá tính/tài năng); nhân cách
  • 進歩しんぽsự tiến bộ, tiến triển, phát triển
  • 親友しんゆうbạn thân, bạn tốt
  • 信用しんようsự tín nhiệm, lòng tin
  • 信頼しんらいsự tin cậy, tin tưởng
  • 心理しんりtâm lý
  • 人類じんるいnhân loại
  • cái tổ (chim, côn trùng)
  • giấm
  • hình vẽ, sơ đồ, bản vẽ
  • 水準すいじゅんtrình độ, mức chuẩn
  • 推薦すいせんsự tiến cử, giới thiệu
  • スイッチcông tắc, nút bấm
  • 睡眠すいみんgiấc ngủ, sự ngủ
  • すうsố, con số, số lượng
  • 数字すうじchữ số, con số
  • スープsúp, canh kiểu Tây
  • すえphần cuối, cuối cùng; cuối tháng/cuối năm
  • 姿すがたdáng vẻ, hình dáng, bóng dáng
  • スキーtrượt tuyết; môn trượt tuyết
  • 救うすくうcứu, cứu giúp, giải thoát
  • すくなくともít nhất, tối thiểu
  • 優れるすぐれるxuất sắc, vượt trội, giỏi hơn
  • スケートtrượt băng; giày trượt băng
  • スケジュールlịch trình, kế hoạch công việc
  • 少しもすこしもmột chút nào (dùng với phủ định: không một chút nào)
  • 過ごすすごすtrải qua, tiêu khiển (thời gian)
  • すじcơ bắp; thớ (thịt); đường nét; mạch truyện
  • 進めるすすめるtiến lên, thúc đẩy, tiến hành
  • 勧めるすすめるkhuyên, khuyến khích, mời (ai dùng thử)
  • スターngôi sao (người nổi tiếng, minh tinh)
  • スタイルphong cách; dáng vóc
  • スタンドquầy hàng, cột đèn, giá đỡ; khán đài
  • 頭痛ずつうcơn đau đầu
  • ずっとliên tục, suốt; hơn hẳn (so sánh)
  • すっぱいchua
  • すてきđẹp, tuyệt vời, đáng yêu
  • 既にすでにđã (rồi), đã sẵn sàng
  • すなわちtức là, nghĩa là
  • スピーチbài phát biểu, bài diễn văn
  • 全てすべてtất cả, toàn bộ
  • 済ませるすませるlàm xong, hoàn thành
  • すみgóc
  • すみmực tàu, mực đen
  • すみません (かん)xin lỗi, làm ơn, cảm ơn (lối nói lịch sự)
  • 澄むすむtrong trẻo, trong vắt (trời, nước, lòng)
  • 清むすむtrong sạch, trong trẻo
  • 刷るするin (sách, báo, tranh)
  • 為るするlàm, tiến hành
  • 鋭いするどいsắc bén, nhạy bén
  • すれ違うすれちがうlướt qua nhau, đi ngang qua nhau
  • ずれるlệch, xê dịch, không đúng chỗ
  • せいđúng, chính (logic: true), chính đáng
  • せいsinh, sự sống, sinh ra
  • せいgiới tính, tính cách, bản tính
  • せいhọ, tên họ
  • 所為せいnguyên nhân, lỗi do, tại vì
  • ぜいthuế
  • 性格せいかくtính cách, cá tính
  • 正確せいかくchính xác, đúng đắn
  • 世紀せいきthế kỷ
  • 請求せいきゅうsự yêu cầu, đòi hỏi (thanh toán, yêu cầu chính thức)
  • 税金ぜいきんtiền thuế, thuế khoá
  • セットbộ, một bộ; sự sắp đặt
  • 清潔せいけつsạch sẽ, thanh sạch
  • 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn, sự ràng buộc
  • 成功せいこうthành công
  • 正式せいしきchính thức, chính quy, hợp thức
  • 性質せいしつtính chất, bản chất, đặc tính
  • 精神せいしんtinh thần, tâm hồn
  • 成人せいじんngười lớn, người trưởng thành
  • 精々せいぜいnhiều lắm là, cố gắng hết sức
  • 成績せいせきthành tích, kết quả (học tập)
  • 製造せいぞうchế tạo, sản xuất (quy mô công nghiệp)
  • 贅沢ぜいたくxa xỉ, sang trọng
  • 成長せいちょうtrưởng thành, phát triển (người, tổ chức)
  • 生長せいちょうsinh trưởng, lớn lên (cây cối, sinh vật)
  • 制度せいどchế độ, thể chế
  • 青年せいねんthanh niên, thanh xuân
  • 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
  • 製品せいひんsản phẩm, chế phẩm (đã qua chế tạo)
  • 政府せいふchính phủ
  • 生物せいぶつsinh vật, sinh vật sống
  • 生命せいめいsinh mệnh, sự sống
  • 整理せいりsắp xếp, chỉnh lý
  • せきcơn ho, sự ho
  • 石炭せきたんthan đá
  • 責任せきにんtrách nhiệm, bổn phận
  • 石油せきゆdầu mỏ, dầu hỏa
  • 世間せけんxã hội, thế gian, dư luận
  • せつhọc thuyết, lý thuyết, thuyết
  • 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
  • 設計せっけいthiết kế, lên kế hoạch
  • 絶対ぜったいtuyệt đối, nhất định
  • あいtình yêu
  • 相変わらずあいかわらずvẫn như thường lệ, vẫn vậy
  • 愛情あいじょうtình yêu thương, tình cảm yêu mến
  • 合図あいずtín hiệu, dấu hiệu ra hiệu
  • アイスクリームkem
  • 愛するあいするyêu thương, yêu quý
  • 相手あいてđối phương, người đối diện, người cùng (nói chuyện, chơi...)
  • あいにくthật không may, rất tiếc
  • 位置いちvị trí, chỗ đứng
  • 遭うあうgặp phải, gặp (chuyện không hay)
  • アウトra ngoài, hết, không còn dùng được
  • 明かりあかりánh sáng, ánh đèn
  • 空きあきchỗ trống, lúc rảnh, khoảng trống
  • 明らかあきらかrõ ràng, hiển nhiên
  • 諦めるあきらめるtừ bỏ, bỏ cuộc
  • 飽きるあきるchán, nhàm, không còn hứng thú
  • 握手あくしゅbắt tay, cái bắt tay
  • 悪魔あくまác quỷ, ma quỷ
  • 明けるあけるtrời sáng, bắt đầu (năm, mùa), kết thúc (mùa)
  • 揚げるあげるgiơ lên, nâng lên; chiên, rán
  • 挙げるあげるgiơ lên; nêu ra, đưa ra (ví dụ); cử hành
  • 預かるあずかるgiữ hộ, trông giữ, nhận trông nom (cho người khác)
  • 預けるあずけるgửi, ký gửi (hành lý, tiền)
  • あせmồ hôi
  • 与えるあたえるcho, ban cho, trao cho
  • 温かいあたたかいấm, ấm áp (nhiệt độ dễ chịu)
  • 暖まるあたたまるấm lên (nhờ nhiệt bên ngoài: mặt trời, lò sưởi)
  • 温まるあたたまるấm lên (từ bên trong cơ thể), người ấm lên
  • 暖めるあたためるlàm ấm, hơ nóng (vật gì đó từ bên ngoài)
  • 温めるあたためるhâm nóng, làm ấm (giữ ấm, ủ ấm)
  • 辺りあたりxung quanh, vùng lân cận
  • 当たり前あたりまえđương nhiên, lẽ thường, hiển nhiên
  • 当たるあたるtrúng, đụng phải; trúng tuyển/đúng (dự đoán)
  • あちこちchỗ này chỗ kia, khắp nơi
  • 扱うあつかうxử lý, đối xử, điều khiển (máy móc)
  • 集まりあつまりbuổi họp mặt, sự tụ tập
  • 当てるあてるđánh trúng, áp vào, đặt vào; đoán trúng
  • あとdấu vết, di tích, vết sẹo
  • あなcái lỗ, cái hố
  • あぶらdầu (ăn, máy móc)
  • あぶらmỡ (động vật, chất béo trong cơ thể)
  • 誤りあやまりsự sai lầm, lỗi sai
  • あらkhuyết điểm, chỗ sơ suất
  • あらしcơn bão, gió bão
  • 争うあらそうtranh giành, tranh luận, đấu tranh
  • 新たあらたmới, mới mẻ (tình huống/vấn đề)
  • あらゆるtất cả, mọi (mọi loại/người/vật)
  • 表すあらわすbiểu hiện, thể hiện, biểu thị
  • 現すあらわすhiện ra, lộ ra, xuất hiện (cho thấy hình dạng, bộ mặt thật)
  • 著すあらわすviết (sách), xuất bản (tác phẩm)
  • 現れあらわれbiểu hiện, dấu hiệu, hiện tượng bộc lộ
  • 現れるあらわれるxuất hiện, hiện ra (tự nhiên, không chủ đích)
  • ありがとうcảm ơn
  • 在る; 有るあるcó, tồn tại (vật/vô tri)
  • あるmột... nào đó (chỉ người/vật không xác định)
  • あるいはhoặc, hay là
  • アルバムan-bum (ảnh/nhạc)
  • あわbọt, bong bóng
  • 合わせるあわせるkết hợp, trộn lẫn, làm cho khớp
  • 慌てるあわてるcuống lên, hoảng sợ, trở nên bối rối
  • 哀れあわれđáng thương, thảm hại, tội nghiệp
  • あんphương án, kế hoạch, đề xuất
  • 案外あんがいngoài dự kiến, không ngờ, bất ngờ
  • 暗記あんきhọc thuộc lòng, ghi nhớ
  • 安定あんていổn định, sự vững vàng
  • あんなにđến mức như vậy, đến mức như thế
  • あんまりkhông... lắm, không được bao nhiêu (dùng với phủ định)
  • dạ dày, bao tử
  • 委員いいんủy viên, thành viên ủy ban
  • 意外いがいngoài ý muốn, bất ngờ, không ngờ
  • 行きいきlúc đi, chiều đi (đi đến một nơi nào đó)
  • 行きゆきsự đi, chuyến đi; dùng trong từ ghép chỉ nơi đến (ví dụ: 東京行き = chuyến đi Tokyo)
  • いきhơi thở
  • 勢いいきおいsức mạnh, đà, thế (mạnh mẽ)
  • 生き物いきものsinh vật, loài vật sống, động vật
  • いけないkhông được, không nên; hỏng, sai, có lỗi
  • 医師いしbác sĩ, thầy thuốc
  • 意思いしý định, ý muốn (trong suy nghĩ)
  • 意志いしý chí, quyết tâm
  • 維持いじsự duy trì, bảo trì, giữ gìn
  • 意識いしきý thức, nhận thức; sự tỉnh táo
  • 異常いじょうbất thường, dị thường, khác lạ
  • 意地悪いじわるxấu bụng, ác ý, hay chọc ghẹo, chơi xấu
  • いずみdòng suối, mạch nước, suối nước
  • いずれchẳng bao lâu nữa, rồi cũng; dù sao; cái nào (trong số đó)
  • 以前いぜんtrước đây, trước khi (mốc thời gian trong quá khứ)
  • えんhình tròn; đồng yên (tiền Nhật)
  • いたtấm ván, bảng
  • 偉大いだいvĩ đại
  • 抱くいだくôm, ấp ủ (trong lòng), mang (ý tưởng, hy vọng)
  • いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh nghịch
  • いただきますcâu nói trước khi ăn: "con ăn cơm" / "tôi xin phép dùng bữa"
  • 痛みいたみcơn đau, sự đau đớn
  • 至るいたるđến được, đi đến (một trạng thái, địa điểm)
  • いちchợ, phiên chợ
  • 一時いちじtạm thời, nhất thời; một khoảng thời gian
  • 一度にいちどにcùng một lúc, một lần tất cả
  • 市場いちばchợ, nơi họp chợ
  • いつかmột lúc nào đó, một ngày nào đó (trong tương lai)
  • 一家いっかmột gia đình, cả nhà
  • 一種いっしゅmột loại, một kiểu
  • 一瞬いっしゅんmột khoảnh khắc, một giây lát
  • 一生いっしょうcả đời, trọn đời
  • 一層いっそうcàng hơn nữa, thêm nữa
  • 一体いったいrốt cuộc, trên đời này (nhấn mạnh câu hỏi); một thể
  • 一致いっちsự nhất trí, đồng nhất, khớp nhau
  • いつでもbất cứ lúc nào, luôn luôn
  • いつのまにかlúc nào không hay, chẳng mấy chốc
  • 一般いっぱんnói chung, thông thường, đại chúng
  • 一方いっぽうmột mặt; ngược lại; trong khi đó
  • いつまでもmãi mãi, mãi về sau
  • 移動いどうsự di chuyển, di động
  • 従兄弟いとこanh chị em họ (nam)
  • 従姉妹いとこchị em họ (nữ)
  • いねcây lúa
  • 居眠りいねむりngủ gật
  • いのちmạng sống, tính mạng
  • 違反いはんsự vi phạm, trái luật
  • 衣服いふくquần áo, y phục
  • 居間いまphòng khách, phòng sinh hoạt chung
  • 今にいまにchẳng bao lâu nữa, sắp sửa
  • 今にもいまにもsắp sửa (bất cứ lúc nào), ngay bây giờ
  • イメージhình ảnh, hình tượng, ấn tượng trong đầu
  • いやkhông, sự phủ nhận; phiếu chống
  • 以来いらいtừ khi, từ đó về sau
  • 依頼いらいsự ủy thác, nhờ vả, yêu cầu; sự dựa vào
  • いらいらsự bực bội, nôn nóng, cáu kỉnh
  • いらっしゃいxin mời vào, hoan nghênh (kính ngữ của "đến")
  • 医療いりょうy tế, chăm sóc y tế
  • いわtảng đá, nham thạch
  • 祝いいわいsự chúc mừng, lễ kỷ niệm, đồ mừng
  • 祝ういわうchúc mừng, ăn mừng
  • 言わばいわばcó thể nói là, nói ví dụ như
  • いわゆるcái gọi là, cái người ta vẫn thường gọi
  • 印刷いんさつsự in ấn
  • 印象いんしょうấn tượng
  • 引退いんたいsự nghỉ hưu, rút lui
  • インタビューcuộc phỏng vấn
  • 引用いんようsự trích dẫn
  • ウイスキーrượu whisky
  • うわtrên, bên ngoài, bề mặt
  • うおcon cá
  • うがいsự súc miệng
  • 受け取るうけとるnhận, nhận lấy
  • 動かすうごかすlàm chuyển động, di chuyển
  • うさぎcon thỏ
  • うしcon bò, trâu bò
  • 失ううしなうmất, đánh mất
  • 疑ううたがうnghi ngờ, ngờ vực
  • 宇宙うちゅうvũ trụ, không gian vũ trụ
  • 討つうつđánh, trừng phạt; báo thù
  • 撃つうつbắn (súng), đánh, tấn công
  • うっかりvô tình, lơ đễnh, không cẩn thận
  • 映すうつすchiếu, phản chiếu, soi (gương)
  • 訴えるうったえるkiện (tòa), kêu ca, trình bày, kháng cáo
  • 写るうつるđược chụp, được in, lọt vào (ảnh)
  • 映るうつるđược phản chiếu, hiện ra, được chiếu (phim)
  • うなるrên rỉ, gầm gừ, kêu vù vù
  • 奪ううばうcướp, tước đoạt, giành giật
  • うまcon ngựa; quân Mã thăng cấp (trong cờ Shogi)
  • 生まれうまれsự sinh ra, nơi sinh, dòng dõi
  • 有無うむcó hay không, sự hiện diện hay vắng mặt
  • うめcây mơ/mận; hạng thấp nhất (trong hệ xếp hạng)
  • 埋めるうめるchôn, lấp đầy, điền vào (chỗ trống)
  • 裏切るうらぎるphản bội, làm phản
  • 羨ましいうらやましいghen tị, thèm muốn
  • 売れるうれるbán chạy, được bán
  • うわさtin đồn, lời đàm tiếu
  • うんvận may, số phận
  • 運転うんてんlái xe, vận hành
  • chuôi, cán dao/kiếm, tay cầm
  • 永遠えいえんvĩnh viễn, đời đời
  • 永久えいきゅうvĩnh cửu, mãi mãi
  • 影響えいきょうảnh hưởng, tác động
  • 営業えいぎょうkinh doanh, buôn bán
  • 衛星えいせいvệ tinh
  • 栄養えいようdinh dưỡng
  • 笑顔えがおnụ cười, vẻ mặt tươi cười
  • 描くえがくvẽ, miêu tả, khắc họa
  • えさthức ăn cho động vật, mồi câu
  • エネルギーnăng lượng
  • 得るえるđạt được, thu được, có được
  • 得るうるcó được, giành được (dạng động từ nối tiếp)
  • 延期えんきhoãn lại, trì hoãn
  • 演技えんぎdiễn xuất, biểu diễn
  • 援助えんじょviện trợ, hỗ trợ, giúp đỡ
  • エンジンđộng cơ, máy nổ
  • 演説えんぜつbài diễn thuyết, bài phát biểu
  • 演奏えんそうbiểu diễn âm nhạc, trình tấu
  • 老いおいtuổi già, sự lão hóa
  • 追い付くおいつくđuổi kịp, bắt kịp
  • おうvua, quốc vương
  • 追うおうđuổi theo, rượt theo, theo đuổi
  • 応援おうえんcổ vũ, ủng hộ, tiếp sức
  • 王様おうさまnhà vua, đức vua
  • 王子おうじhoàng tử
  • 応じるおうじるđáp ứng, phản hồi, tuân theo
  • 横断おうだんsự băng qua, đi ngang qua
  • 終えるおえるkết thúc, hoàn thành (việc gì đó)
  • 大いにおおいにnhiều, rất, hết sức, một cách to lớn
  • 覆うおおうche phủ, bao trùm, giấu giếm
  • 大家おおやchủ nhà (cho thuê)
  • おかđồi, gò đất cao
  • おきbiển khơi, ngoài khơi
  • おくbên trong, chỗ sâu bên trong
  • 贈るおくるtặng, biếu, trao tặng (phần thưởng)
  • 起こるおこるxảy ra, nảy sinh (sự việc, sự cố)
  • 押えるおさえるấn xuống, giữ chặt, chặn lại, kiềm chế
  • 幼いおさないcòn nhỏ, ấu thơ, trẻ con, non nớt
  • 収めるおさめるcất giữ, thu được, nộp (tiền), đạt được (kết quả)
  • 納めるおさめるnộp (thuế), giao nộp, kết thúc
  • 治めるおさめるcai trị, quản lý, dẹp yên
  • お辞儀おじぎsự cúi chào (kiểu Nhật)
  • お洒落おしゃれăn mặc đẹp, sành điệu, chải chuốt
  • お喋りおしゃべりnói chuyện phiếm, ba hoa
  • 汚染おせんsự ô nhiễm, sự nhiễm bẩn
  • 恐らくおそらくcó lẽ, chắc là
  • 恐れるおそれるsợ, khiếp sợ, e ngại
  • 恐ろしいおそろしいkhủng khiếp, đáng sợ, kinh khủng
  • 教わるおそわるđược dạy, được học (từ ai đó)
  • お互いおたがいlẫn nhau, nhau (hai phía)
  • 穏やかおだやかêm ả, yên bình, điềm tĩnh, ôn hòa
  • 男の人おとこのひとngười đàn ông, nam giới
  • 大人しいおとなしいngoan ngoãn, dễ bảo, hiền lành, ít nói
  • 劣るおとるkém, thua kém, kém cỏi hơn
  • おにquỷ, yêu quái; người bắt (trò chơi trốn tìm)
  • おびdải, đai, thắt lưng (obi)
  • お昼おひるbuổi trưa, bữa trưa
  • オフィスvăn phòng, cơ quan
  • 溺れるおぼれるchết đuối; đắm chìm, mê mẩn
  • お前おまえmày, ngươi (cách gọi ngang hàng/thân thiết hoặc trịch thượng)
  • おめでとうchúc mừng
  • お目に掛かるおめにかかるđược gặp, hân hạnh gặp (kính ngữ)
  • 思い付くおもいつくnghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, kế hoạch)
  • 思い出おもいでkỷ niệm, hồi ức
  • 主におもにchủ yếu, phần lớn
  • 思わずおもわずkhông chủ định, bất giác, tự nhiên (không kìm được)
  • 泳ぎおよぎsự bơi lội, việc bơi
  • およそkhoảng chừng, độ chừng; nói chung
  • 及ぼすおよぼすgây ra, tác động, ảnh hưởng đến
  • 下すおろすhạ xuống, để xuống; ban hành, quyết định
  • 降ろすおろすcho ai xuống xe; hạ xuống (từ trên cao)
  • 卸すおろすbán buôn (sỉ); bào, nạo (rau củ)
  • おんâm thanh, tiếng (động)
  • おんơn, ân huệ, nghĩa vụ phải trả ơn
  • 温暖おんだんấm áp, ấm áp (khí hậu)
  • 温度おんどnhiệt độ
  • khả dĩ, được, có thể
  • con muỗi
  • bộ phận, phòng ban
  • カーxe ô tô
  • カードthẻ, thiệp
  • かいvỏ sò, loài có vỏ
  • がいsự gây hại, tác hại
  • 会員かいいんhội viên, thành viên
  • 海外かいがいnước ngoài, hải ngoại
  • 会計かいけいkế toán, tính tiền
  • 解決かいけつgiải quyết, giải pháp
  • 会合かいごうcuộc họp, buổi hội họp
  • 外交がいこうngoại giao
  • 開始かいしbắt đầu, khai mạc
  • 解釈かいしゃくsự giải thích, diễn giải
  • 外出がいしゅつđi ra ngoài
  • 改善かいぜんcải thiện
  • 快適かいてきthoải mái, dễ chịu
  • 回復かいふくsự hồi phục, khôi phục
  • 飼うかうnuôi (thú cưng, vật nuôi)
  • 帰すかえすcho về, để cho đi về
  • 代えるかえるthay thế (dùng người/vật thay cho vai trò khác)
  • 替えるかえるthay, đổi (thay một vật bằng vật khác)
  • 換えるかえるđổi, trao đổi (tiền tệ, hàng hóa)
  • 反るかえるcong vênh, uốn cong ngược lại
  • 香りかおりhương thơm
  • 画家がかhọa sĩ
  • 抱えるかかえるôm, giữ trong tay; mang/gánh vác (vấn đề)
  • 価格かかくgiá cả, giá trị
  • 化学かがくhóa học
  • 輝くかがやくchiếu sáng, lấp lánh, rực rỡ
  • かかりngười phụ trách, người phụ trách công việc
  • 罹るかかるmắc phải (bệnh), bị (bệnh)
  • 限るかぎるhạn chế, giới hạn, giới hạn trong phạm vi
  • 掻くかくgãi (ngứa), cào
  • 描くかくvẽ, miêu tả, khắc họa
  • 嗅ぐかぐngửi, đánh hơi
  • 家具かぐđồ nội thất, đồ đạc trong nhà
  • がくviệc học, kiến thức, học vấn
  • がくsố tiền, số lượng; khung (tranh, ảnh)
  • かみなりsấm sét, tiếng sấm
  • 覚悟かくごsự chuẩn bị tinh thần, sự sẵn sàng (đối mặt với khó khăn)
  • 確実かくじつchắc chắn, đáng tin cậy, xác thực
  • 学者がくしゃhọc giả, nhà khoa học
  • 学習がくしゅうsự học tập, nghiên cứu
  • 隠すかくすche giấu, giấu đi
  • 拡大かくだいsự mở rộng, phóng to
  • 確認かくにんsự xác nhận, xác minh
  • 学問がくもんhọc vấn, việc học tập, nghiên cứu
  • 隠れるかくれるtrốn, ẩn nấp, bị che khuất
  • かげcái bóng, bóng hình
  • かげbóng râm, chỗ khuất, mặt trái
  • 欠けるかけるthiếu, bị thiếu sót, bị mẻ, sứt
  • 加減かげんsự điều chỉnh, thêm bớt; mức độ vừa phải
  • 過去かこquá khứ, chuyện đã qua
  • かごcái giỏ, cái lồng
  • 囲むかこむbao quanh, vây quanh
  • 火災かさいhỏa hoạn, vụ cháy
  • 重なるかさなるchồng chất lên nhau, trùng lặp
  • 議会ぎかいnghị viện, quốc hội
  • 重ねるかさねるxếp chồng lên, chồng chất; tích lũy, lặp lại
  • 飾りかざりđồ trang trí, trang sức
  • 貸しかしsự cho vay, sự cho mượn
  • 菓子かしbánh kẹo, đồ ngọt
  • 家事かじviệc nhà, công việc nội trợ
  • 賢いかしこいthông minh, khôn ngoan
  • 歌手かしゅca sĩ
  • かずsố, số lượng
  • 稼ぐかせぐkiếm tiền, kiếm sống
  • 数えるかぞえるđếm, đếm số
  • かたkhuôn, kiểu dáng, mẫu
  • かたvai
  • 堅いかたいcứng cáp, vững chắc, rắn rỏi
  • 硬いかたいcứng (trái nghĩa với mềm)
  • 方々かたがたmọi người, các vị (kính trọng)
  • 片付くかたづくđược dọn dẹp gọn gàng, được giải quyết
  • かたなđao, kiếm (Nhật)
  • 語るかたるkể, kể chuyện, thuật lại
  • 勝ちかちchiến thắng, thắng lợi
  • 価値かちgiá trị, phẩm giá
  • がっかりthất vọng, chán nản, cụt hứng
  • 活気かっきsinh khí, sức sống, không khí nhộn nhịp
  • 楽器がっきnhạc cụ
  • 学期がっきhọc kỳ
  • 活動かつどうhoạt động
  • 活躍かつやくhoạt động tích cực, lập thành tích nổi bật
  • 活用かつようvận dụng, sử dụng linh hoạt; biến cách (ngữ pháp)
  • 仮定かていgiả định, giả thiết
  • 過程かていquá trình
  • 課程かていchương trình học, khóa trình
  • 悲しむかなしむbuồn, đau buồn, thương tiếc
  • 必ずしもかならずしもchưa hẳn, không nhất thiết (thường đi với phủ định)
  • かなりkhá, đáng kể, tương đối
  • かねtiền; vàng, kim loại
  • かねcái chuông, chuông
  • 可能かのうcó thể, khả thi, có khả năng
  • かぶcổ phiếu; gốc cây, gốc rễ
  • 被るかぶるđội, trùm lên đầu; bị bao phủ
  • 我慢がまんsự nhẫn nhịn, chịu đựng, kiên nhẫn
  • かみphần trên, thượng (quyển thượng), cấp trên
  • かみthần thánh, vị thần
  • 髪の毛かみのけtóc trên đầu
  • 科目かもくmôn học, khoa mục, mục môn
  • かもしれないcó lẽ, có thể, không chừng
  • かゆいngứa, ngứa ngáy
  • 歌謡かようca khúc, bài hát dân gian, ballad
  • からtrống rỗng, rỗng, không có gì
  • からvỏ, mai, vỏ trấu, vỏ hạt
  • がらhoa văn, họa tiết; dáng vóc; tính cách
  • 刈るかるcắt (tóc), cắt cỏ, gặt (lúa)
  • かわdòng sông, sông lớn
  • かわda, vỏ, bì
  • かわda thuộc, đồ da
  • 可愛そうかわいそうtội nghiệp, đáng thương, thảm thương
  • 可愛らしいかわいらしいdễ thương, xinh xắn, đáng yêu
  • 乾かすかわかすlàm khô, phơi khô, sấy khô
  • 渇くかわくkhát, bị khô cổ
  • 代るかわるthay thế, thay phiên, thay mặt
  • かんcái lon, hộp thiếc
  • かんtrực giác, linh cảm, giác quan thứ sáu
  • 考えかんがえý nghĩ, suy nghĩ, ý tưởng
  • 感覚かんかくcảm giác, cảm nhận
  • 間隔かんかくkhoảng cách, khoảng giữa, sự cách quãng
  • 観客かんきゃくkhán giả, người xem
  • 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh
  • 歓迎かんげいsự hoan nghênh, chào đón
  • 観光かんこうsự tham quan, du lịch ngắm cảnh
  • 観察かんさつsự quan sát, quan trắc, theo dõi kỹ lưỡng
  • 感じかんじcảm giác, cảm nhận, ấn tượng
  • 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn
  • 患者かんじゃbệnh nhân
  • 貴重きちょうquý giá, quý báu
  • 勘定かんじょうsự tính toán, thanh toán hóa đơn; sự cân nhắc
  • 感情かんじょうtình cảm, cảm xúc (mạnh mẽ, sâu sắc)
  • 感じるかんじるcảm nhận, cảm thấy
  • 感心かんしんsự khâm phục, cảm phục, tán thưởng
  • 関心かんしんsự quan tâm, mối bận tâm
  • 関するかんするliên quan đến, có liên quan
  • 完成かんせいsự hoàn thành, hoàn thiện
  • 完全かんぜんhoàn toàn, hoàn hảo, đầy đủ
  • 乾燥かんそうsự khô, khô ráo; khô da, khô hạn
  • 感想かんそうcảm tưởng, cảm nghĩ, suy nghĩ sau khi trải qua
  • 感動かんどうcảm động, xúc động
  • 監督かんとくgiám sát, chỉ đạo; đạo diễn (phim)
  • 管理かんりquản lý
  • 完了かんりょうhoàn thành, hoàn tất
  • 関連かんれんsự liên quan, mối liên hệ
  • 議員ぎいんnghị viên, đại biểu quốc hội
  • 気温きおんnhiệt độ (không khí, thời tiết)
  • 機械きかいmáy móc
  • 器械きかいdụng cụ, khí cụ, thiết bị
  • 期間きかんkhoảng thời gian, kỳ hạn
  • 機関きかんcơ quan, tổ chức; động cơ, cơ cấu máy
  • 企業きぎょうdoanh nghiệp, xí nghiệp
  • 効くきくcó hiệu quả, có tác dụng
  • 期限きげんthời hạn, hạn chót
  • 機嫌きげんtâm trạng, vẻ mặt, sắc mặt
  • 気候きこうkhí hậu
  • きしbờ (sông, biển)
  • 生地きじvải, vải thô; bột nhào
  • 記事きじbài báo, tin tức (báo chí)
  • 技師ぎしkỹ sư, kỹ thuật viên
  • 記者きしゃphóng viên, nhà báo
  • きずvết thương, vết trầy xước
  • 期待きたいkỳ vọng, mong đợi
  • 気体きたいchất khí, thể khí
  • 帰宅きたくtrở về nhà
  • 議長ぎちょうchủ tịch, chủ tọa (phiên họp)
  • きちんとchỉnh tề, gọn gàng, đúng đắn
  • きついchật, gắt gao, khắc nghiệt, nặng nề
  • 気付くきづくnhận ra, để ý, phát hiện
  • 気に入るきにいるthích, ưng ý, vừa ý
  • 記入きにゅうsự ghi vào, điền vào (giấy tờ, biểu mẫu)
  • 記念きねんsự kỷ niệm, sự ghi nhớ
  • 機能きのうchức năng, cơ năng
  • 気の毒きのどくđáng thương, tội nghiệp
  • 寄付きふsự quyên góp, đóng góp (tiền bạc, vật chất)
  • 希望きぼうhy vọng, mong muốn
  • 基本きほんcơ bản, nền tảng
  • 決まりきまりquy định, luật lệ; sự quyết định
  • 気味きみhơi có cảm giác, có vẻ (dùng sau tính từ/động từ)
  • 奇妙きみょうkỳ lạ, lạ thường
  • 義務ぎむnghĩa vụ, bổn phận
  • 疑問ぎもんnghi vấn, thắc mắc, hoài nghi
  • ぎゃくngược lại, trái lại
  • キャプテンđội trưởng, thuyền trưởng
  • キャンプtrại, sự cắm trại
  • きゅうcũ, cựu, trước đây
  • きゅうcấp, bậc, hạng
  • きゅうquả cầu, hình cầu, quả bóng
  • 休暇きゅうかkỳ nghỉ, ngày nghỉ, ngày phép
  • 休憩きゅうけいnghỉ giải lao, nghỉ ngơi giữa chừng
  • 急激きゅうげきđột ngột, dữ dội, mãnh liệt
  • 吸収きゅうしゅうsự hút, hấp thụ
  • 救助きゅうじょcứu trợ, cứu hộ
  • 急速きゅうそくnhanh chóng, mau lẹ
  • 休息きゅうそくnghỉ ngơi, nghỉ xả hơi
  • 急にきゅうにđột nhiên, bất ngờ
  • 給料きゅうりょうtiền lương, lương bổng
  • 器用きようkhéo tay, khéo léo
  • 教科書きょうかしょsách giáo khoa
  • 競技きょうぎthi đấu, trận đấu, môn thi đấu
  • 行儀ぎょうぎphép lịch sự, cách cư xử
  • 供給きょうきゅうcung cấp, cung ứng
  • 教授きょうじゅgiáo sư; sự giảng dạy
  • 強調きょうちょうsự nhấn mạnh, sự làm nổi bật
  • 共通きょうつうđiểm chung, sự dùng chung; chung
  • 共同きょうどうsự hợp tác, sự cùng làm chung
  • 恐怖きょうふsự sợ hãi, sự kinh hoàng
  • 協力きょうりょくsự hợp tác, sự hiệp lực
  • 強力きょうりょくmạnh mẽ, có sức mạnh lớn
  • 許可きょかsự cho phép, giấy phép
  • きょくcục, sở, đài (phát thanh, truyền hình)
  • 巨大きょだいto lớn, khổng lồ
  • 嫌うきらうghét, chán ghét, không thích
  • きりsương mù
  • 切れきれmảnh cắt, miếng; độ sắc
  • 切れるきれるsắc, cắt tốt; bị đứt, bị hết
  • 記録きろくsự ghi chép, kỷ lục, tài liệu ghi chép
  • たからkho báu, báu vật
  • 議論ぎろんsự thảo luận, tranh luận
  • きんvàng; tiền, kim loại
  • ぎんbạc
  • 禁煙きんえんcấm hút thuốc
  • 金額きんがくsố tiền
  • 金庫きんこkét sắt, kho tiền
  • 禁止きんしsự cấm, điều cấm
  • 金銭きんせんtiền bạc
  • 金属きんぞくkim loại
  • 近代きんだいthời cận đại, thời hiện đại
  • 緊張きんちょうsự căng thẳng, hồi hộp
  • 筋肉きんにくcơ bắp
  • 金融きんゆうtài chính, tiền tệ
  • câu, cụm từ
  • 食うくうăn (cách nói thô tục, thường dùng cho nam)
  • 偶然ぐうぜんsự tình cờ, ngẫu nhiên
  • 臭いくさいhôi, thối, có mùi khó chịu
  • くさりdây xích, chuỗi
  • 腐るくさるthối rữa, hỏng, mục nát
  • くせtật, thói quen khó bỏ
  • くだống, đường ống
  • 具体ぐたいcụ thể, rõ ràng, có hình thức xác định
  • 下りくだりchiều đi xuống; chuyến tàu rời Tokyo đi xa
  • 下るくだるđi xuống, xuống
  • 苦痛くつうnỗi đau, sự đau đớn, khổ sở
  • ぐっすりngủ say, ngủ ngon giấc
  • 区別くべつsự phân biệt, sự khác biệt
  • くみnhóm, lớp, tổ, bộ
  • 組合くみあいhiệp hội, tổ chức, công đoàn
  • 組むくむkết hợp, lắp ráp, bắt chéo, hợp tác
  • 汲むくむmúc, lấy nước
  • 酌むくむrót rượu, mời rượu
  • 悔しいくやしいđáng tiếc, bực bội, hổ thẹn
  • くらいcấp bậc, địa vị; khoảng chừng, chừng
  • 暮らしくらしcuộc sống, sinh hoạt, cách sống
  • クラシックcổ điển, nhạc cổ điển
  • 暮らすくらすsống, sinh sống
  • グラスcái ly, cốc thủy tinh; bãi cỏ
  • グランドsân bãi rộng, sân vận động; (điện) tiếp đất
  • クリームkem, kem sữa, kem bôi
  • 繰り返すくりかえすlặp lại, lặp đi lặp lại
  • クリスマスLễ Giáng sinh, Nô-en
  • 狂うくるうphát điên, mất kiểm soát; trục trặc, hỏng
  • グループnhóm, tập thể
  • 苦しいくるしいđau đớn, khổ sở, khó thở
  • 苦しむくるしむchịu đựng, đau khổ, lo lắng
  • 暮れくれcuối năm; chiều tối, hoàng hôn
  • 苦労くろうkhổ nhọc, gian khổ, vất vả
  • 加えるくわえるthêm vào; tăng thêm; bao gồm
  • 咥えるくわえるngậm (điếu thuốc, đồ vật trong miệng)
  • 詳しいくわしいchi tiết, tỉ mỉ; rành rẽ, thông thạo
  • 加わるくわわるtham gia; được thêm vào; tăng lên
  • くんâm Kun (cách đọc Nhật Bản của chữ Hán)
  • ぐんquân đội, quân (lực lượng vũ trang)
  • ぐんquận, huyện (đơn vị hành chính)
  • 軍隊ぐんたいquân đội, đạo quân
  • 訓練くんれんsự huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
  • dưới; ở dưới; lên xuống
  • けいkế hoạch; tổng, tổng số; tính toán
  • 敬意けいいsự kính trọng, lòng tôn kính
  • 経営けいえいviệc quản lý, điều hành, kinh doanh
  • 景気けいきtình hình kinh tế; sự phấn chấn
  • 傾向けいこうxu hướng, khuynh hướng
  • 警告けいこくlời cảnh báo; sự cảnh cáo
  • 計算けいさんphép tính, sự tính toán
  • 掲示けいじsự yết thị, thông báo (dán công khai)
  • 刑事けいじvụ án hình sự; cảnh sát hình sự, thám tử
  • 芸術げいじゅつnghệ thuật
  • 契約けいやくhợp đồng, khế ước
  • 経由けいゆđi qua, thông qua, qua (nơi nào)
  • ケースcái hộp, vỏ; trường hợp
  • ゲームtrò chơi, ván đấu
  • げきvở kịch, kịch
  • 劇場げきじょうnhà hát, rạp hát
  • 化粧けしょうsự trang điểm, đồ trang điểm
  • けちkeo kiệt, bủn xỉn
  • 血液けつえきmáu (dịch trong cơ thể)
  • 結果けっかkết quả, hậu quả
  • 欠陥けっかんkhuyết tật, lỗi, khiếm khuyết
  • 結局けっきょくrốt cuộc, cuối cùng
  • 決心けっしんsự quyết tâm, lòng quyết chí
  • 欠席けっせきsự vắng mặt, nghỉ (học, họp)
  • 決定けっていsự quyết định
  • 欠点けってんkhuyết điểm, nhược điểm, thiếu sót
  • 結論けつろんkết luận
  • けむりkhói, làn khói
  • 蹴るけるđá (bằng chân)
  • けんvé, phiếu, chứng từ
  • けんtỉnh (đơn vị hành chính của Nhật)
  • 見解けんかいquan điểm, kiến giải, cách nhìn
  • 限界げんかいgiới hạn, hạn độ, ranh giới
  • 現金げんきんtiền mặt, hiện kim
  • 言語げんごngôn ngữ
  • 健康けんこうsức khỏe, khỏe mạnh
  • 検査けんさsự kiểm tra, kiểm định, xét nghiệm
  • 高速こうそくtốc độ cao, đường cao tốc
  • 現在げんざいhiện tại, bây giờ
  • 現実げんじつhiện thực, thực tế
  • 現象げんしょうhiện tượng
  • 現状げんじょうhiện trạng, tình trạng hiện tại
  • 建設けんせつxây dựng, kiến thiết
  • 現代げんだいthời hiện đại, ngày nay
  • 建築けんちくkiến trúc, xây dựng
  • 見当けんとうsự ước đoán, phỏng chừng
  • 検討けんとうsự xem xét, nghiên cứu, cân nhắc
  • 現場げんばhiện trường, nơi xảy ra sự việc
  • 憲法けんぽうhiến pháp
  • 権利けんりquyền, quyền lợi
  • sau, sau đó
  • cờ vây (cờ Go)
  • こいtình yêu, sự say mê
  • 濃いこいđậm, nồng (màu sắc, vị)
  • 講演こうえんbài diễn thuyết, bài nói chuyện
  • 効果こうかhiệu quả, tác dụng
  • 硬貨こうかđồng xu, tiền kim loại
  • 高価こうかgiá cao, đắt tiền
  • 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy, sang trọng

Học danh sách này bằng thẻ ghi nhớ, nhắc ôn đúng lúc sắp quên.

Từ vựng N5Từ vựng N4Kanji N5 & N4 →