Từ vựng N4

Từ vựng tiếng Nhật N4 kèm nghĩa tiếng Việt

667 từ trong phạm vi JLPT N4, sắp theo tần suất xuất hiện — học từ đầu danh sách là gặp lại nhiều nhất.

  • 触るさわるchạm, sờ vào
  • 社長しゃちょうgiám đốc, chủ tịch công ty
  • 動物園どうぶつえんsở thú, vườn bách thú
  • 捕まえるつかまえるbắt, tóm, bắt giữ
  • 建てたて~ tầng (khi nói về số tầng của tòa nhà); cách xây dựng
  • すっとthẳng, nhanh, nhẹ nhàng (mô tả hành động)
  • 盗むぬすむtrộm cắp, đánh cắp
  • 大抵たいていthông thường, đại khái
  • とうとうcuối cùng, rốt cuộc (sau một thời gian dài)
  • ガソリンxăng (nhiên liệu)
  • 鳴るなるkêu, reo, vang (tự nhiên phát ra tiếng, nội động từ)
  • しっかりvững chắc, chặt chẽ, chắc chắn
  • 生きるいきるsống, tồn tại
  • 苦いにがいđắng (vị)
  • 沸くわくsôi, sục sôi (nước, cảm xúc)
  • 意見いけんý kiến, quan điểm
  • やはり; やっぱりやはり / やっぱりquả nhiên, đúng như dự đoán
  • 漫画まんがtruyện tranh, hoạt hình
  • ステレオdàn âm thanh nổi
  • 医学いがくy học, khoa học y tế
  • テキストsách giáo khoa, văn bản
  • 折るおるgập, bẻ gãy
  • ~会~かいhội, buổi họp (hậu tố)
  • うかがうhỏi thăm, nghe (khiêm tốn)
  • 聞こえるきこえるnghe thấy, có thể nghe
  • 僕ぼくtôi (nam giới dùng khi nói với người bằng hoặc thấp hơn)
  • 必ずかならずchắc chắn, nhất định
  • 壊すこわすlàm hỏng, phá vỡ
  • 怒るおこるnổi giận, tức giận
  • 床屋とこやtiệm hớt tóc
  • オートバイxe máy
  • 運動うんどうsự vận động, tập thể dục
  • 止むやむngừng, tạnh (mưa)
  • もしnếu, giả sử
  • 機会きかいcơ hội
  • 季節きせつmùa
  • 大学生だいがくせいsinh viên đại học
  • 運転手うんてんしゅtài xế, người lái xe (nghề nghiệp)
  • 予習よしゅうchuẩn bị bài, học trước
  • 心配しんぱいlo lắng, lo ngại
  • 別べつkhác biệt, riêng biệt
  • 非常にひじょうにrất, cực kỳ
  • お宅おたくnhà (của người khác) – cách nói lịch sự
  • 柔らかいやわらかいmềm (về chất liệu), mềm mại
  • 拾うひろうnhặt lên, lượm
  • ~ございますthì, có (dạng lịch sự hơn です/あります)
  • 気きtinh thần, tâm trạng, khí
  • 比べるくらべるso sánh
  • ほとんどhầu hết, gần như
  • つもりdự định, ý định
  • 郊外こうがいngoại ô, vùng ngoại thành
  • だめvô dụng, không được, vô ích
  • 売り場うりばnơi bán hàng, quầy bán
  • 正月しょうがつTết Nguyên Đán Nhật Bản (năm mới)
  • 規則きそくquy tắc, quy định
  • うんừ, vâng (thân mật, không trang trọng)
  • 発音はつおんphát âm
  • 焼くやくnướng, nung
  • 屋上おくじょうsân thượng, mái nhà
  • 失礼しつれいthất lễ, vô lễ; xin lỗi (khi làm phiền)
  • ごみrác thải
  • アフリカchâu Phi
  • 点てんđiểm, dấu chấm, chấm điểm
  • 一生懸命いっしょうけんめいhết sức, cố gắng hết mình
  • 今度こんどlần này, bây giờ; lần tới, dịp tới
  • 複雑ふくざつphức tạp
  • 彼かれanh ấy, cậu ấy; bạn trai
  • いらっしゃるdạng kính ngữ của いく (đi), くる (đến), いる (ở)
  • 布団ふとんchăn, đệm (futon)
  • 大事だいじquan trọng, quý giá; việc lớn
  • 贈り物おくりものquà tặng, món quà
  • 泥棒どろぼうkẻ trộm, trộm cắp
  • ~製~せいsản xuất tại ~, hàng ~
  • 注意ちゅういchú ý, cẩn thận
  • 台風たいふうbão
  • 日ひmặt trời, ánh nắng, ngày
  • ~軒~けんđếm số ngôi nhà
  • そうvậy à; đúng vậy
  • 通るとおるđi qua, xuyên qua
  • 過ぎるすぎるvượt quá, trôi qua (thời gian)
  • レポート; リポートbáo cáo, bài luận
  • 葉はlá (cây)
  • 必要ひつようcần thiết
  • 課長かちょうtrưởng phòng, trưởng ban
  • 地震じしんđộng đất
  • するとsau đó, thế là
  • 止めるやめるdừng lại, kết thúc (một việc gì đó)
  • ガラスkính, tấm kính
  • ~学部~がくぶkhoa (trong trường đại học)
  • 厳しいきびしいnghiêm khắc, khó khăn
  • エスカレーターthang cuốn
  • 人口じんこうdân số
  • 月つきmặt trăng, tháng
  • 絹きぬlụa, tơ
  • ちっともchẳng (chút nào), không hề (dùng với phủ định)
  • 深いふかいsâu, thâm trầm
  • 壊れるこわれるbị hỏng, bị vỡ
  • 揺れるゆれるlắc lư, rung chuyển
  • 落ちるおちるrơi, rụng
  • できるだけcàng nhiều càng tốt, nếu có thể
  • 悲しいかなしいbuồn bã, đau buồn
  • 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở (cấp 2)
  • ガスgas, khí đốt
  • 祈るいのるcầu nguyện, ước nguyện
  • 盛んさかんthịnh vượng, phồn thịnh (dùng cho hoạt động, trạng thái phát triển mạnh)
  • アルバイトviệc làm thêm (part-time)
  • 起こすおこすđánh thức (ai đó) dậy
  • 開くひらくmở; tổ chức (sự kiện)
  • 赤ちゃんあかちゃんem bé, trẻ sơ sinh
  • 浅いあさいnông, cạn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
  • 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy
  • 小説しょうせつtiểu thuyết
  • 親おやcha mẹ, phụ huynh
  • それにthêm vào đó, hơn nữa
  • 西洋せいようphương Tây, các nước phương Tây
  • 思うおもうnghĩ, cảm thấy
  • パート (タイム)làm bán thời gian (đặc biệt là phụ nữ làm bán thời gian)
  • 時代じだいthời đại, thời kỳ
  • 申し上げるもうしあげるkính thưa, nói (khiêm nhường)
  • ~式~しきlễ, buổi lễ; kiểu, phong cách
  • 出席しゅっせきsự tham dự, sự có mặt
  • 踏むふむđạp, giẫm lên
  • ~区~くkhu, quận (trong thành phố)
  • 表おもてmặt trước, bề mặt, bên ngoài
  • 建てるたてるxây dựng
  • だからvì thế, cho nên
  • 残念ざんねんđáng tiếc, tiếc thay
  • 丁寧ていねいlịch sự, chu đáo, cẩn thận
  • 地理ちりđịa lý
  • さっきvừa nãy, lúc nãy
  • 怖いこわいđáng sợ, sợ hãi
  • 包むつつむgói, bọc lại
  • なるべくcàng... càng, hết mức có thể, nếu có thể
  • サンドイッチbánh sandwich
  • 会議室かいぎしつphòng họp
  • 品物しなものhàng hóa, đồ vật
  • 人形にんぎょうbúp bê, hình nộm
  • 利用りようsử dụng, lợi dụng
  • 飾るかざるtrang trí, treo (đồ trang trí)
  • 止めるとめるdừng lại, đỗ (xe)
  • 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, ngượng
  • いくら~てもdù cho ~ đến mức nào đi nữa
  • 用事ようじviệc bận, công việc cần làm
  • ビルtòa nhà cao tầng
  • けんかするcãi nhau, đánh nhau
  • 頑張るがんばるcố gắng, nỗ lực
  • 投げるなげるném, vứt
  • 故障こしょうhỏng hóc, sự cố máy móc
  • 力ちからsức mạnh, lực
  • 受けるうけるnhận, tiếp nhận; (thi) dự thi, tham gia kỳ thi
  • 痩せるやせるgầy đi, sụt cân
  • 線せんđường, tuyến; dây
  • 戦争せんそうchiến tranh
  • 決めるきめるquyết định
  • 調べるしらべるtra cứu, kiểm tra, điều tra
  • 寝坊ねぼうngủ quên, dậy muộn
  • パパba, bố (cách gọi thân mật)
  • 光るひかるchiếu sáng, lấp lánh, tỏa sáng
  • 夫おっとchồng
  • 雲くもmây
  • 間違えるまちがえるnhầm lẫn, mắc lỗi
  • そんなnhư thế, loại đó
  • 星ほしngôi sao
  • 場合ばあいtrường hợp, tình huống
  • やっとcuối cùng thì, mãi mới
  • 足りるたりるđủ, đầy đủ
  • 行うおこなうtiến hành, thực hiện
  • ぶどうnho
  • 無くなるなくなるmất đi, biến mất
  • 準備じゅんびsự chuẩn bị
  • 世界せかいthế giới
  • 住所じゅうしょđịa chỉ
  • 再来月さらいげつtháng sau nữa
  • 林はやしrừng, khu rừng nhỏ
  • 倍ばいgấp đôi, lần
  • 一度いちどmột lần
  • お礼おれいlời cảm ơn, quà cảm tạ
  • 知らせるしらせるthông báo, cho biết
  • 歯医者はいしゃnha sĩ
  • 熱心ねっしんnhiệt tình, hăng hái
  • 始めるはじめるbắt đầu
  • もらうnhận được
  • 泣くなくkhóc
  • 治るなおるkhỏi (bệnh), hồi phục
  • 熱ねつsốt, nhiệt độ
  • お祭りおまつりlễ hội
  • 水道すいどうđường ống nước, hệ thống nước
  • 匂いにおいmùi, hương
  • ベルchuông
  • 赤ん坊あかんぼうem bé
  • ステーキbít tết
  • 食料品しょくりょうひんthực phẩm, hàng ăn
  • 森もりrừng
  • 以内いないtrong vòng, không quá
  • 予定よていdự định, kế hoạch
  • オーバーáo khoác; vượt quá, quá mức
  • 乾くかわくkhô, khô đi
  • ~(て) しまうlỡ ~, ~ mất rồi (hoàn thành, đôi khi tiếc nuối)
  • 飛行場ひこうじょうsân bay
  • 柔道じゅうどうnhu đạo, judo
  • 決してけっしてtuyệt đối không, nhất định không
  • 事務所じむしょvăn phòng, phòng làm việc
  • 連絡れんらくliên lạc
  • 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
  • 客きゃくkhách
  • 昔むかしngày xưa, trước đây
  • 美しいうつくしいđẹp, xinh đẹp
  • 捨てるすてるvứt bỏ, bỏ đi
  • なさる(kính ngữ) làm
  • 事ことviệc, chuyện
  • どんどんnhanh chóng, ào ào, liên tục
  • 試合しあいtrận đấu, cuộc thi
  • 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, xuất sắc
  • 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
  • 文法ぶんぽうngữ pháp
  • 終わりおわりkết thúc, sự kết thúc
  • 壁かべbức tường
  • おかしいkỳ lạ, buồn cười
  • 事故じこtai nạn
  • 変へんlạ, kỳ quặc
  • 辞典じてんtừ điển
  • 残るのこるcòn lại, ở lại
  • 立てるたてるdựng lên, đặt lên; bật (đèn, nhạc)
  • くれるcho (ai đó cho mình)
  • ~員~いんthành viên, nhân viên ~
  • 原因げんいんnguyên nhân
  • 驚くおどろくngạc nhiên, kinh ngạc
  • 頂くいただくnhận, ăn/uống (khiêm nhường ngữ)
  • 祖母そぼbà (nội/ngoại)
  • 場所ばしょđịa điểm, chỗ
  • 答こたえcâu trả lời
  • もちろんtất nhiên, đương nhiên
  • 漬けるつけるngâm, muối (dưa)
  • 内うちbên trong, trong nhà
  • スクリーンmàn hình, màn chiếu
  • 増えるふえるtăng lên, gia tăng
  • またはhoặc là, hay là
  • けがするbị thương
  • 以下いかdưới, trở xuống (ít hơn mức nào đó)
  • 選ぶえらぶchọn, lựa chọn
  • ~ばかりvừa mới ~, toàn là ~, chỉ toàn
  • 心こころtrái tim, tấm lòng, tinh thần
  • ~だすbắt đầu ~ (làm gì đó bất ngờ)
  • サラダrau trộn, salad
  • 届けるとどけるgiao, chuyển đến
  • 挨拶あいさつchào hỏi, lời chào
  • 景色けしきphong cảnh, cảnh vật
  • 確かたしかchắc là, nếu tôi nhớ không nhầm; chắc chắn
  • お嬢さんおじょうさんtiểu thư, con gái (của người khác, lịch sự)
  • 用意よういsự chuẩn bị
  • 探すさがすtìm kiếm
  • 形かたちhình dạng
  • すっかりhoàn toàn, hết sạch
  • アナウンサーphát thanh viên
  • お土産おみやげquà lưu niệm, quà đặc sản
  • 消しゴムけしゴムcục tẩy, gôm tẩy
  • 旅館りょかんnhà nghỉ kiểu Nhật (ryokan)
  • 海岸かいがんbờ biển
  • 寂しいさびしいcô đơn, vắng vẻ, buồn
  • 火ひlửa
  • 育てるそだてるnuôi dưỡng, nuôi lớn
  • 味噌みそtương miso (tương đậu Nhật)
  • お祝いおいわいlời chúc mừng, sự chúc mừng
  • 乗り物のりものphương tiện đi lại, xe cộ
  • 申すもうすnói (khiêm nhường ngữ của 言う)
  • 試験しけんbài thi, kỳ thi
  • 真面目まじめchăm chỉ, nghiêm túc
  • 泊まるとまるtrú qua đêm, nghỉ lại
  • よろしいtốt, được, ổn (kính ngữ của いい)
  • 思い出すおもいだすnhớ ra, hồi tưởng lại
  • 踊るおどるnhảy múa, khiêu vũ
  • 細かいこまかいnhỏ, tỉ mỉ, chi tiết
  • 塗るぬるsơn, bôi, phết
  • ご主人ごしゅじんchồng (của người khác)
  • 珍しいめずらしいhiếm, lạ, quý hiếm
  • 用ようsử dụng, dùng
  • 案内あんないhướng dẫn, chỉ dẫn
  • 通うかようđi lại thường xuyên, đi học/đi làm
  • 連れるつれるdắt theo, dẫn theo (người)
  • 技術ぎじゅつkỹ thuật, kỹ năng, công nghệ
  • 小鳥ことりchim nhỏ, con chim non
  • 下宿げしゅくnhà trọ, ở trọ
  • ジャムmứt (trái cây)
  • 招待しょうたいmời, lời mời, sự chiêu đãi
  • 鏡かがみcái gương
  • はずchắc hẳn là, đáng lẽ phải, lẽ ra
  • 法律ほうりつpháp luật, luật
  • 進むすすむtiến lên, đi tới, tiến bộ
  • 貿易ぼうえきthương mại, mậu dịch
  • 反対はんたいphản đối, ngược lại, đối lập
  • おるở, có (cách nói khiêm nhường của いる)
  • 味あじvị, mùi vị
  • 空港くうこうsân bay
  • 手袋てぶくろgăng tay, bao tay
  • 校長こうちょうhiệu trưởng
  • ごちそうđãi ăn, bữa tiệc thịnh soạn
  • 踊りおどりđiệu múa, sự nhảy múa
  • 楽しむたのしむvui hưởng, thưởng thức, tận hưởng
  • 今夜こんやđêm nay, tối nay
  • おつりtiền thối lại
  • チェックするkiểm tra
  • 会話かいわhội thoại, đàm thoại
  • 空気くうきkhông khí
  • 交通こうつうgiao thông
  • ワープロmáy đánh chữ (word processor)
  • 喜ぶよろこぶvui mừng, hài lòng
  • 急行きゅうこうtàu/xe tốc hành
  • 皆みなmọi người, tất cả
  • 祖父そふông (nội)
  • 港みなとcảng, bến tàu
  • 予約よやくđặt trước, đặt chỗ
  • 凄いすごいghê, tuyệt vời, dữ dội
  • 入学にゅうがくnhập học
  • 片付けるかたづけるdọn dẹp, cất đi (ngoại động từ)
  • 写すうつすsao chép; chụp ảnh
  • パソコンmáy tính cá nhân
  • 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng ban
  • 火事かじhỏa hoạn, vụ cháy
  • 足すたすcộng (số)
  • 教会きょうかいnhà thờ
  • 彼らかれらhọ, bọn họ (thường là nam)
  • 一杯いっぱいđầy, một chén/ly; nhiều hết mức
  • アメリカnước Mỹ
  • 男性だんせいđàn ông, nam giới
  • 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm
  • 引っ越すひっこすchuyển nhà, dọn đi nơi khác
  • 冷房れいぼうđiều hòa làm mát, máy lạnh
  • 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện
  • 遠慮えんりょngại ngùng, khách sáo, dè dặt
  • 亡くなるなくなるqua đời, mất (nói về người)
  • 科学かがくkhoa học
  • はっきりrõ ràng, dứt khoát
  • 差し上げるさしあげるbiếu, tặng (khiêm nhường ngữ của あげる)
  • 気持ちきもちcảm giác, tâm trạng
  • 理由りゆうlý do
  • 生産せいさんsản xuất
  • 着物きものkimono; trang phục truyền thống Nhật
  • おもちゃđồ chơi
  • 暮れるくれるtối sầm lại, kết thúc (một ngày)
  • 釣るつるcâu cá
  • ~ちゃんhậu tố gọi tên thân mật (thường cho bé gái)
  • 打つうつđánh, đập, gõ
  • あんなnhư thế, kiểu như vậy
  • 謝るあやまるxin lỗi
  • 昼間ひるまban ngày
  • 教育きょういくgiáo dục
  • 女性じょせいphụ nữ, nữ giới
  • 米こめgạo (chưa nấu)
  • 邪魔じゃまsự cản trở, làm phiền
  • 国際こくさいquốc tế
  • 再来週さらいしゅうtuần sau nữa
  • 夢ゆめgiấc mơ, ước mơ
  • 喉のどcổ họng
  • 最近さいきんgần đây, dạo này
  • 周りまわりxung quanh
  • 歴史れきしlịch sử
  • 不便ふべんbất tiện
  • 血ちmáu
  • ~続ける~つづけるtiếp tục làm ~
  • 毛けlông, tóc
  • ひどいtệ, khủng khiếp, bất công, độc ác
  • 例えばたとえばví dụ
  • 中々なかなかkhá, rất (thường dùng với nghĩa 'mãi mà không')
  • 随分ずいぶんcực kỳ, rất nhiều
  • 通りとおりcon phố, đường phố
  • 下着したぎđồ lót
  • 経済けいざいkinh tế
  • こうnhư thế này
  • 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá
  • 裏うらmặt sau, phía sau
  • 為ためvì, để, lợi ích
  • おいでになるđến, ở (kính ngữ của いる/来る/行く)
  • 変わるかわるthay đổi, biến đổi
  • 以外いがいngoài ra, trừ ra
  • 済むすむxong, hoàn thành
  • ハンバーグthịt băm viên rán (hamburg steak)
  • 市しthành phố
  • 引き出しひきだしngăn kéo
  • 遊びあそびtrò chơi, việc chơi
  • 支度したくsự chuẩn bị
  • 説明せつめいgiải thích, thuyết minh
  • 島しまhòn đảo
  • 道具どうぐdụng cụ, đồ nghề
  • 滑るすべるtrượt, bị trượt
  • 押し入れおしいれtủ âm tường (chỗ cất chăn, đồ đạc trong nhà Nhật)
  • 電灯でんとうđèn điện
  • 叱るしかるmắng, rầy la
  • サンダルdép (sandal)
  • びっくりするgiật mình, ngạc nhiên
  • うまいngon; giỏi, khéo; thuận lợi
  • 変えるかえるthay đổi, đổi khác
  • 講堂こうどうgiảng đường, hội trường lớn
  • 子こđứa trẻ, con
  • 沸かすわかすđun sôi
  • レジquầy thu ngân (register)
  • しばらくmột lúc, một lát, một thời gian
  • 特にとくにđặc biệt là
  • 空くあくtrống, rỗng (chỗ ngồi, ghế trống)
  • 計画けいかくkế hoạch
  • 見えるみえるnhìn thấy được, trông thấy
  • 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ
  • 音おとâm thanh, tiếng
  • きっとchắc chắn, nhất định
  • まずtrước tiên, đầu tiên
  • 遠くとおくxa, ở nơi xa
  • 大体だいたいđại khái, khoảng chừng; nói chung
  • 折れるおれるbị gãy, bị gập; nhượng bộ; rẽ (góc phố)
  • 正しいただしいđúng, chính xác
  • 輸入ゆにゅうnhập khẩu
  • 返事へんじtrả lời, hồi âm
  • 都とđô, thủ đô (thường trong tên như 東京都); thành phố lớn
  • 産業さんぎょうcông nghiệp, ngành sản xuất
  • 伝えるつたえるtruyền đạt, cho biết, báo
  • お金持ちかねもち; おかねもちngười giàu
  • 市民しみんcông dân, người dân thành phố
  • ファックスmáy fax, bản fax
  • 負けるまけるthua, bị đánh bại
  • 以上いじょうtrở lên, trên; hết (kết thúc)
  • ~ままcứ để nguyên, trong trạng thái ~
  • 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
  • プレゼントquà tặng
  • ~(に) よるとtheo như ~, dựa theo ~
  • 妻つまvợ (khiêm nhường)
  • 帰りかえりlúc về, đường về
  • 具合ぐあいtình trạng, sức khỏe
  • 堅; 硬; 固いかたいcứng, rắn, chắc
  • 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
  • スーツbộ com-lê, bộ vest
  • 危険きけんnguy hiểm
  • 髪かみtóc
  • 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
  • 彼女かのじょcô ấy; bạn gái
  • 間あいだkhoảng, giữa
  • 卒業そつぎょうtốt nghiệp
  • それでvì thế, do đó
  • 枝えだcành cây
  • 専門せんもんchuyên môn
  • そろそろsắp sửa, dần dần
  • 送るおくるgửi, tiễn
  • あげるcho, tặng
  • 騒ぐさわぐlàm ồn, ầm ĩ
  • 尋ねるたずねるhỏi, tìm hỏi
  • 放送ほうそうphát sóng, truyền phát
  • 政治せいじchính trị
  • 運ぶはこぶvận chuyển, mang, chở
  • 文学ぶんがくvăn học
  • 光ひかりánh sáng
  • お見舞いおみまいthăm người ốm
  • ~様~さまngài, ông/bà (kính ngữ)
  • ご存じごぞんじbiết, quen (kính ngữ)
  • 字じchữ, ký tự
  • 下がるさがるhạ xuống, giảm
  • 指輪ゆびわnhẫn (đeo tay)
  • 田舎いなかnông thôn, quê hương
  • 見つけるみつけるtìm thấy, phát hiện
  • 高校生こうこうせいhọc sinh trung học phổ thông
  • 講義こうぎbài giảng
  • そんなにđến thế, như vậy
  • 昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa
  • 忘れ物わすれものđồ bỏ quên
  • 下りるおりるxuống (tầng, xe)
  • 腕うでcánh tay
  • 訳わけlý do, nguyên nhân
  • 承知しょうちđồng ý, chấp nhận, hiểu rõ
  • 日記にっきnhật ký
  • 高校; 高等学校こうこう; こうとうがっこうtrường trung học phổ thông
  • 似るにるgiống, tương tự
  • ~おわるlàm xong ~
  • 暖房だんぼうlò sưởi, sưởi ấm
  • 留守るすvắng nhà, không có nhà
  • 割合わりあいtỉ lệ, tỷ lệ phần trăm
  • 寺てらchùa, đền Phật giáo
  • 慣れるなれるquen với, thích nghi
  • 普通ふつうbình thường, thông thường
  • 手伝うてつだうgiúp đỡ
  • なるほどthì ra là vậy, hóa ra
  • くださる(kính ngữ) ban cho, cho
  • 息子むすこ(khiêm nhường) con trai
  • お子さんおこさん(lịch sự) con của người khác
  • 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
  • 笑うわらうcười, mỉm cười
  • アジアchâu Á
  • 褒めるほめるkhen ngợi
  • 空くすくvắng, ít người
  • あà, ơi
  • 最ももっともnhất, hơn hết
  • 合うあうhợp, khớp
  • ~代~だいphí, tiền (trả)
  • 値段ねだんgiá cả
  • 退院たいいんxuất viện
  • 久しぶりひさしぶりlâu rồi mới gặp
  • カーテンrèm cửa
  • 汽車きしゃtàu hỏa
  • 遅れるおくれるbị muộn, trễ
  • 見つかるみつかるđược tìm thấy
  • 召し上がるめしあがるăn/uống (kính ngữ)
  • 太るふとるtăng cân, béo lên
  • 注射ちゅうしゃtiêm, mũi tiêm
  • 様ようcách, kiểu
  • ~おきcách mỗi ~
  • 最初さいしょban đầu, đầu tiên
  • 御~ご~kính ngữ ~
  • おっしゃるnói (kính ngữ của いう)
  • 眠いねむいbuồn ngủ
  • 濡れるぬれるbị ướt
  • 倒れるたおれるngã, đổ, gục
  • スーパー (マーケット)siêu thị
  • アクセサリーphụ kiện, đồ trang sức
  • 考えるかんがえるsuy nghĩ, cân nhắc
  • 向かうむかうhướng tới, đi về phía
  • 自由じゆうtự do
  • 仕方しかたcách làm, phương pháp
  • 首くびcái cổ
  • 程ほどmức độ, chừng, khoảng
  • 代わりかわりthay thế, thay vào
  • 失敗しっぱいthất bại
  • 工業こうぎょうcông nghiệp
  • 移るうつるdi chuyển, chuyển (nhà, bộ phận)
  • 経験けいけんkinh nghiệm
  • 勝つかつthắng, chiến thắng
  • 砂すなcát
  • 警察けいさつcảnh sát; đồn cảnh sát
  • 取り替えるとりかえるđổi, thay thế
  • 急ぐいそぐvội vàng, gấp rút
  • 簡単かんたんđơn giản, dễ
  • 直るなおるđược sửa (tự động), trở lại bình thường
  • 集めるあつめるthu thập, tập hợp, sưu tầm
  • 直すなおすsửa chữa, chỉnh lại (tha động từ)
  • 続くつづくtiếp tục, kéo dài
  • 先輩せんぱいtiền bối, người đi trước
  • 約束やくそくlời hứa, cuộc hẹn
  • 世話せわchăm sóc, trông nom
  • 近所きんじょhàng xóm, khu lân cận
  • 将来しょうらいtương lai
  • 億おくtrăm triệu (100.000.000)
  • 数学すうがくmôn toán học
  • 文化ぶんかvăn hóa
  • 払うはらうtrả tiền, thanh toán
  • 習慣しゅうかんthói quen, phong tục
  • 焼けるやけるbị cháy, được nướng chín
  • スーツケースvali
  • ひげrâu
  • 研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng giáo sư
  • 工場こうじょうnhà máy, xí nghiệp
  • 紹介しょうかいgiới thiệu
  • けれど; けれどもnhưng, tuy nhiên
  • 舟ふねthuyền, tàu
  • 動くうごくdi chuyển, chuyển động
  • ~(に) ついてvề (vấn đề gì đó), liên quan đến
  • コンサートbuổi hòa nhạc
  • 虫むしcôn trùng, sâu bọ
  • 優しいやさしいtốt bụng, dịu dàng, hiền lành
  • コンピュータ; コンピューターmáy vi tính
  • 植えるうえるtrồng (cây)
  • 両方りょうほうcả hai, cả hai bên
  • 汚れるよごれるbị bẩn
  • 戻るもどるquay lại, trở về
  • 研究けんきゅうnghiên cứu
  • ケーキbánh ngọt, bánh kem
  • 君きみcậu, bạn (thân mật, thường dùng cho nam)
  • 冷えるひえるtrở nên lạnh, nguội đi
  • 点くつくđược bật lên, sáng lên (đèn, điện)
  • この間このあいだhôm trước, vừa mới đây
  • 格好かっこうdáng vẻ, ngoại hình, hình dạng
  • 続けるつづけるtiếp tục, duy trì
  • 落すおとすlàm rơi, đánh rơi
  • 明日あすngày mai
  • 出発しゅっぱつsự xuất phát, khởi hành
  • 拝見はいけん(khiêm nhường) xem, nhìn
  • 割れるわれるbị vỡ, bị nứt
  • 背中せなかlưng (phần lưng cơ thể)
  • 新聞社しんぶんしゃcông ty báo, toà soạn báo
  • いじめるbắt nạt, ăn hiếp
  • 回る、回すまわる、まわすquay vòng, xoay; làm quay, xoay
  • ~君~くんanh/cậu ~ (hậu tố gọi nam giới trẻ hoặc ngang hàng)
  • 全然ぜんぜんhoàn toàn (không), chẳng chút nào
  • 特別とくべつđặc biệt
  • 復習ふくしゅうôn tập, ôn lại
  • 間に合うまにあうkịp, đúng giờ
  • 役に立つやくにたつcó ích, hữu ích
  • もうすぐsắp, chẳng mấy chốc
  • 真中まんなかchính giữa, trung tâm
  • 見物けんぶつviệc tham quan, ngắm cảnh
  • 相談そうだんsự bàn bạc, trao đổi ý kiến
  • ガソリンスタンドtrạm xăng, cây xăng
  • テニスmôn quần vợt (tennis)
  • 眠るねむるngủ, đi ngủ
  • 上がるあがるlên, tăng lên, đi lên
  • 翻訳ほんやくsự dịch (văn bản, sách)
  • 食事しょくじbữa ăn, việc ăn uống
  • お陰おかげnhờ ơn, nhờ có...
  • 娘むすめcon gái (nói về con gái mình)
  • 湯ゆnước nóng
  • 競争きょうそうsự cạnh tranh, thi đua
  • 会議かいぎcuộc họp, hội nghị
  • 湖みずうみhồ
  • 集まるあつまるtụ tập, tập hợp lại
  • ~にくいkhó làm ~
  • 糸いとsợi chỉ
  • 関係かんけいquan hệ, mối liên quan
  • ピアノđàn piano
  • ~目~めthứ ~ (số thứ tự)
  • 番組ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh)
  • 急きゅうgấp, đột ngột; dốc
  • 棚たなcái giá, kệ
  • 木綿もめんvải bông, cotton
  • 輸出ゆしゅつxuất khẩu
  • タイプkiểu, loại; đánh máy
  • 草くさcỏ
  • 込むこむđông đúc, chật kín
  • この頃このごろdạo này, gần đây
  • 訪ねるたずねるthăm, đến thăm
  • 下げるさげるhạ xuống, đưa xuống
  • 花見はなみngắm hoa anh đào
  • 途中とちゅうgiữa đường, đang trên đường
  • 入院にゅういんnhập viện
  • 乗り換えるのりかえるchuyển tàu/xe, đổi tuyến
  • 別れるわかれるchia tay, chia ly
  • ~町~ちょうthị trấn ..., phường ...
  • 安全あんぜんan toàn
  • 看護婦かんごふy tá (nữ)
  • すりkẻ móc túi
  • 嬉しいうれしいvui, mừng
  • アルコールcồn, rượu
  • ソフトmềm; phần mềm; mũ mềm
  • 神社じんじゃđền thờ Thần đạo
  • 大分だいぶkhá nhiều, phần lớn, đáng kể
  • 楽しみたのしみniềm vui, sự mong chờ, điều thú vị
  • 趣味しゅみsở thích
  • 電報でんぽうđiện báo
  • 家内かないvợ (của mình)
  • 指ゆびngón tay
  • これからtừ bây giờ, từ đây trở đi
  • たまにthỉnh thoảng, đôi khi
  • 社会しゃかいxã hội
  • やはり; やっぱりquả nhiên, đúng như tôi nghĩ
  • ~月~つきtháng ~
  • 嘘うそnói dối, lời nói dối
  • 気分きぶんtâm trạng, cảm giác
  • 石いしđá, hòn đá
  • 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
  • 隅すみgóc
  • 落るおちるrơi, rớt
  • ~家~かnhà ~ (chuyên gia trong lĩnh vực nào đó)
  • 寄るよるghé qua, tạt vào
  • 店員てんいんnhân viên cửa hàng
  • 伺ううかがうkhiêm nhường ngữ của 行く, 聞く và 来る (đi/đến/hỏi một cách lịch sự)
  • 致すいたすlàm (khiêm nhường ngữ của する)
  • 迎えるむかえるđón, chào đón
  • 決まるきまるđược quyết định, được ấn định
  • 無理むりvô lý, không thể, quá sức
  • 親切しんせつtốt bụng, tử tế
  • 適当てきとうthích hợp; (thường dùng) qua loa, đại khái
  • 受付うけつけquầy lễ tân, tiếp tân
  • 噛むかむcắn, nhai
  • 畳たたみchiếu tatami
  • 坂さかdốc, con dốc
  • ~やすいdễ ~, dễ làm gì đó
  • ~始める~はじめるbắt đầu làm ~
  • 参るまいるđi, đến (khiêm nhường ngữ của 行く・来る)
  • 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
  • それほどđến mức đó, không đến nỗi
  • 席せきchỗ ngồi
  • 最後さいごcuối cùng
  • 水泳すいえいbơi lội
  • 安心あんしんyên tâm, an lòng
  • 展覧会てんらんかいtriển lãm

Học danh sách này bằng thẻ ghi nhớ, nhắc ôn đúng lúc sắp quên.

Từ vựng N5 →Từ vựng N3 →Kanji N5 & N4 →